学Học tiếng Trung

Bài 7

Trường học và công việc

Chưa bắt đầu0/40 từ đã học

多

duō

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
đa
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhiều
  2. quá nhiều; dư thừa
  3. (sau một số) ... lẻ
  4. như thế nào (mức độ nào) (cách phát âm ở Đài Loan [duo2])
  5. (dạng kết hợp) đa-; nhiều-

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • many; much
  • too many; in excess
  • (after a numeral) ... odd
  • how (to what extent) (Taiwan pr. [duó])
  • (bound form) multi-; poly-

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 多

    duō

    đa

🎙️ Luyện nói

多

duō

nhiều

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

多duō

đa

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我在网上有很多网友。

    wǒ zài wǎng shàng yǒu hěn duō wǎng yǒu

    Tôi có rất nhiều bạn trên mạng.Bản dịch nháp

    ENI have many online friends on the internet.

    HSK 1
  • 山上有很多树。

    shān shàng yǒu hěn duō shù

    Trên núi có rất nhiều cây.Bản dịch nháp

    ENThere are many trees on the mountain.

    HSK 1
  • 商场里人很多。

    shāng chǎng lǐ rén hěn duō

    Trong trung tâm thương mại rất đông người.Bản dịch nháp

    ENThere are many people in the mall.

    HSK 1
  • 路口有很多人和车。

    lù kǒu yǒu hěn duō rén hé chē

    Ở ngã tư có rất nhiều người và xe.Bản dịch nháp

    ENThere are many people and cars at the intersection.

    HSK 1
  • 房间里有很多桌子。

    fáng jiān lǐ yǒu hěn duō zhuō zi

    Trong phòng có rất nhiều cái bàn.Bản dịch nháp

    ENThere are many tables in the room.

    HSK 1
  • 最后一页有很多字。

    zuì hòu yī yè yǒu hěn duō zì

    Trang cuối cùng có rất nhiều chữ.Bản dịch nháp

    ENThe last page has many characters.

    HSK 1

Có trong bài