学Học tiếng Trung

Bài 7

Trường học và công việc

Chưa bắt đầu0/40 từ đã học

读

dú

Phồn thể: 讀

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
độc
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đọc
  2. đọc ra; đọc to
  3. theo học (trường); học (một môn ở trường)
  4. phát âm

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to read out; to read aloud
  • to read
  • to attend (school); to study (a subject in school)
  • to pronounce

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 读

    dòu

    độc

🎙️ Luyện nói

读

dú

đọc

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

读dòu

độc

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请读这个字。

    qǐng dú zhè ge zì

    Hãy đọc chữ này.Bản dịch nháp

    ENPlease read this character.

    HSK 1
  • 请读这一段。

    qǐng dú zhè yī duàn

    Hãy đọc đoạn này.Bản dịch nháp

    ENPlease read this paragraph.

    HSK 2
  • 他读了大量的书。

    tā dú le dà liàng de shū

    Anh ấy đã đọc rất nhiều sách.Bản dịch nháp

    ENHe has read a large number of books.

    HSK 2
  • 这本书我读了两遍。

    zhè běn shū wǒ dú le liǎng biàn

    Cuốn sách này tôi đã đọc hai lượt.Bản dịch nháp

    ENI have read this book twice.

    HSK 2
  • 我在读高中二年级。

    wǒ zài dú gāo zhōng èr nián jí

    Tôi đang học lớp 11 (năm thứ hai cấp ba).Bản dịch nháp

    ENI am in the second year of high school.

    HSK 2
  • 这本书很值得读。

    zhè běn shū hěn zhí de dú

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThis book is well worth reading.

    HSK 3

Có trong bài