学Học tiếng Trung

Bài 7

Trường học và công việc

Chưa bắt đầu0/40 từ đã học

学

xué

Phồn thể: 學

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
học
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. học
  2. học tập
  3. bắt chước
  4. khoa học
  5. hậu tố - môn khoa học

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to learn
  • to study
  • to imitate
  • science
  • -ology

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 学

    xué

    học

🎙️ Luyện nói

学

xué

học

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

学xué

học

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我学了半年汉语。

    wǒ xué le bàn nián hàn yǔ

    Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm.Bản dịch nháp

    ENI have studied Chinese for half a year.

    HSK 1
  • 我想学外语,也想学新知识。

    wǒ xiǎng xué wài yǔ yě xiǎng xué xīn zhī shí

    Tôi muốn học ngoại ngữ, cũng muốn học kiến thức mới.Bản dịch nháp

    ENI want to learn a foreign language and new knowledge.

    HSK 1
  • 我在学画画儿。

    wǒ zài xué huà huà ér

    Tôi đang học vẽ tranh.Bản dịch nháp

    ENI am learning to paint.

    HSK 2
  • 你学中文多久了?

    nǐ xué zhōng wén duō jiǔ le

    Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?Bản dịch nháp

    ENHow long have you been learning Chinese?

    HSK 2
  • 留学生们在学普通话。

    liú xué sheng men zài xué pǔ tōng huà

    Các du học sinh đang học tiếng phổ thông.Bản dịch nháp

    ENThe international students are learning Mandarin.

    HSK 2
  • 我在初级班学汉语。

    wǒ zài chū jí bān xué hàn yǔ

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI study Chinese in the beginner class.

    HSK 3

Có trong bài