学Học tiếng Trung

Bài 6

Hoạt động hằng ngày

Chưa bắt đầu0/89 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (52)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/52 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

52 câu
  1. 1

    我早上七点起床。

    wǒ zǎo shang qī diǎn qǐ chuáng

    Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.Bản dịch nháp

    ENI get up at seven in the morning.

    HSK 1
  2. 2

    我很累,想睡觉。

    wǒ hěn lèi xiǎng shuì jiào

    Tôi mệt quá, muốn đi ngủ.Bản dịch nháp

    ENI am tired and want to sleep.

    HSK 1
  3. 3

    你想喝水吗?

    nǐ xiǎng hē shuǐ ma

    Bạn có muốn uống nước không?Bản dịch nháp

    ENDo you want to drink water?

    HSK 1
  4. 4

    我想喝一杯茶。

    wǒ xiǎng hē yī bēi chá

    Tôi muốn uống một cốc trà.Bản dịch nháp

    ENI want to drink a cup of tea.

    HSK 1
  5. 5

    我们一起吃饭吧。

    wǒ men yī qǐ chī fàn ba

    Chúng ta cùng ăn cơm nhé.Bản dịch nháp

    ENLet's eat together.

    HSK 1
  6. 6

    他在看电视。

    tā zài kàn diàn shì

    Anh ấy đang xem tivi.Bản dịch nháp

    ENHe is watching TV.

    HSK 1
  7. 7

    我正在学习写字。

    wǒ zhèng zài xué xí xiě zì

    Tôi đang học viết chữ.Bản dịch nháp

    ENI am learning to write characters.

    HSK 1
  8. 8

    请说汉语。

    qǐng shuō hàn yǔ

    Hãy nói tiếng Trung.Bản dịch nháp

    ENPlease speak Chinese.

    HSK 1
  9. 9

    你会说中文吗?

    nǐ huì shuō zhōng wén ma

    Bạn có biết nói tiếng Trung không?Bản dịch nháp

    ENCan you speak Chinese?

    HSK 1
  10. 10

    我会做菜。

    wǒ huì zuò cài

    Tôi biết nấu ăn.Bản dịch nháp

    ENI can cook.

    HSK 1
  11. 11

    他喜欢读书。

    tā xǐ huan dú shū

    Anh ấy thích đọc sách.Bản dịch nháp

    ENHe likes reading.

    HSK 1
  12. 12

    我给你打电话。

    wǒ gěi nǐ dǎ diàn huà

    Tôi gọi điện cho bạn.

    ENI will call you.

    HSK 1
  13. 13

    请打开门。

    qǐng dǎ kāi mén

    Làm ơn mở cửa ra.Bản dịch nháp

    ENPlease open the door.

    HSK 1
  14. 14

    请关上门。

    qǐng guān shàng mén

    Làm ơn đóng cửa lại.Bản dịch nháp

    ENPlease close the door.

    HSK 1
  15. 15

    他唱歌很好听。

    tā chàng gē hěn hǎo tīng

    Anh ấy hát rất hay.Bản dịch nháp

    ENHe sings very well.

    HSK 1
  16. 16

    我们出去玩儿吧。

    wǒ men chū qù wánr ba

    Chúng ta ra ngoài chơi đi.Bản dịch nháp

    ENLet's go out and play.

    HSK 1
  17. 17

    小朋友在外边跑。

    xiǎo péng you zài wài bian pǎo

    Các bạn nhỏ đang chạy ở bên ngoài.Bản dịch nháp

    ENThe children are running outside.

    HSK 1
  18. 18

    他走路很快,我很慢。

    tā zǒu lù hěn kuài wǒ hěn màn

    Anh ấy đi bộ rất nhanh, tôi thì rất chậm.Bản dịch nháp

    ENHe walks fast, I am slow.

    HSK 1
  19. 19

    我要洗手。

    wǒ yào xǐ shǒu

    Tôi muốn rửa tay.Bản dịch nháp

    ENI want to wash my hands.

    HSK 1
  20. 20

    请坐下,休息一会儿。

    qǐng zuò xia xiū xi yī huìr

    Mời ngồi xuống, nghỉ một lát.Bản dịch nháp

    ENPlease sit down and rest a while.

    HSK 1
  21. 21

    老师教我们汉字。

    lǎo shī jiào wǒ men hàn zì

    Thầy giáo dạy chúng tôi chữ Hán.Bản dịch nháp

    ENThe teacher teaches us Chinese characters.

    HSK 1
  22. 22

    我忘记他的名字了。

    wǒ wàng jì tā de míng zi le

    Tôi quên tên anh ấy rồi.Bản dịch nháp

    ENI forgot his name.

    HSK 1
  23. 23

    我记得你,也记住了你的话。

    wǒ jì de nǐ yě jì zhu le nǐ de huà

    Tôi nhớ bạn, và cũng đã ghi nhớ lời bạn nói.Bản dịch nháp

    ENI remember you and remembered your words.

    HSK 1
  24. 24

    你知道他家在哪儿吗?

    nǐ zhī dào tā jiā zài nǎr ma

    Bạn có biết nhà anh ấy ở đâu không?Bản dịch nháp

    ENDo you know where his home is?

    HSK 1
  25. 25

    我明白了。

    wǒ míng bai le

    Tôi hiểu rồi.Bản dịch nháp

    ENI understand.

    HSK 1
  26. 26

    请告诉我你的电话。

    qǐng gào sù wǒ nǐ de diàn huà

    Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.Bản dịch nháp

    ENPlease tell me your phone number.

    HSK 1
  27. 27

    我们准备一下就走。

    wǒ men zhǔn bèi yī xià jiù zǒu

    Chúng ta chuẩn bị một chút rồi đi.Bản dịch nháp

    ENLet's get ready and then go.

    HSK 1
  28. 28

    他还没起来。

    tā hái méi qǐ lai

    Anh ấy vẫn chưa dậy.Bản dịch nháp

    ENHe hasn't gotten up yet.

    HSK 1
  29. 29

    请等一下,我马上来。

    qǐng děng yī xià wǒ mǎ shàng lái

    Chờ một chút, tôi đến ngay.Bản dịch nháp

    ENPlease wait, I'm coming right away.

    HSK 1
  30. 30

    他帮我拿东西。

    tā bāng wǒ ná dōng xi

    Anh ấy giúp tôi cầm đồ.Bản dịch nháp

    ENHe helps me carry things.

    HSK 1
  31. 31

    谢谢你帮忙。

    xiè xie nǐ bāng máng

    Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.Bản dịch nháp

    ENThank you for your help.

    HSK 1
  32. 32

    小女孩儿和小男孩儿一起玩儿。

    xiǎo nǚ háir hé xiǎo nán háir yī qǐ wánr

    Bé gái và bé trai chơi cùng nhau.Bản dịch nháp

    ENThe little girl and little boy play together.

    HSK 1
  33. 33

    请听我说话。

    qǐng tīng wǒ shuō huà

    Hãy nghe tôi nói.Bản dịch nháp

    ENPlease listen to me.

    HSK 1
  34. 34

    我忘了,你记得吗?

    wǒ wàng le nǐ jì de ma

    Tôi quên mất rồi, bạn có nhớ không?Bản dịch nháp

    ENI forgot, do you remember?

    HSK 1
  35. 35

    请你试一下这个。

    qǐng nǐ shì yī xià zhè ge

    Bạn thử cái này xem.Bản dịch nháp

    ENPlease try this one.

    HSK 1
  36. 36

    我不知道干什么好。

    wǒ bù zhī dào gàn shén me hǎo

    Tôi không biết nên làm gì.Bản dịch nháp

    ENI don't know what to do.

    HSK 1
  37. 37

    回到家,我很高兴。

    huí dào jiā wǒ hěn gāo xìng

    Về đến nhà, tôi rất vui.Bản dịch nháp

    ENBack home, I am very happy.

    HSK 1
  38. 38

    他回去了,我也回去。

    tā huí qu le wǒ yě huí qu

    Anh ấy về rồi, tôi cũng về.Bản dịch nháp

    ENHe went back, I'll go back too.

    HSK 1
  39. 39

    我很累,想睡了。

    wǒ hěn lèi xiǎng shuì le

    Tôi mệt lắm, muốn ngủ rồi.Bản dịch nháp

    ENI am tired and want to sleep.

    HSK 1
  40. 40

    别走,再等一下儿。

    bié zǒu zài děng yī xià r

    Đừng đi, đợi thêm một chút nữa.Bản dịch nháp

    ENDon't go, wait a moment more.

    HSK 1
  41. 41

    你先走,我们一块儿来。

    nǐ xiān zǒu wǒ men yī kuàir lái

    Bạn đi trước đi, chúng tôi sẽ cùng đến sau.Bản dịch nháp

    ENYou go first, we'll come together.

    HSK 1
  42. 42

    还有一个人没来。

    hái yǒu yī gè rén méi lái

    Còn một người nữa chưa đến.Bản dịch nháp

    ENThere is still one more person who hasn't come.

    HSK 1
  43. 43

    这个真的很好玩儿。

    zhè ge zhēn de hěn hǎo wánr

    Cái này thật sự rất vui.Bản dịch nháp

    ENThis is really fun.

    HSK 1
  44. 44

    他进了房间。

    tā jìn le fáng jiān

    Anh ấy đã vào phòng.Bản dịch nháp

    ENHe went into the room.

    HSK 1
  45. 45

    他喜欢开玩笑。

    tā xǐ huan kāi wán xiào

    Anh ấy thích nói đùa.Bản dịch nháp

    ENHe likes joking.

    HSK 1
  46. 46

    请关门。

    qǐng guān mén

    Làm ơn đóng cửa.Bản dịch nháp

    ENPlease close the door.

    HSK 1
  47. 47

    行,我们走吧。

    xíng wǒ men zǒu ba

    Được, chúng ta đi thôi.Bản dịch nháp

    ENOkay, let's go.

    HSK 1
  48. 48

    别动!

    bié dòng

    Đừng động đậy!Bản dịch nháp

    ENDon't move!

    HSK 1
  49. 49

    这个动作很难。

    zhè ge dòng zuò hěn nán

    Động tác này rất khó.Bản dịch nháp

    ENThis movement is difficult.

    HSK 1
  50. 50

    他一边走一边唱。

    tā yī biān zǒu yī biān chàng

    Anh ấy vừa đi vừa hát.Bản dịch nháp

    ENHe sings while walking.

    HSK 1
  51. 51

    小孩儿在门口玩儿。

    xiǎo háir zài mén kǒu wánr

    Đứa trẻ đang chơi ở cửa.Bản dịch nháp

    ENThe child plays at the door.

    HSK 1
  52. 52

    这个歌很好听。

    zhè ge gē hěn hǎo tīng

    Bài hát này rất hay.Bản dịch nháp

    ENThis song is nice.

    HSK 1