学Học tiếng Trung

Bài 6

Hoạt động hằng ngày

Chưa bắt đầu0/89 từ đã học

看

kàn

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
trầu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. xem, nhìn
  2. nhìn; xem
  3. đọc
  4. xem thăm; thăm viếng
  5. xem như
  6. coi như
  7. chăm sóc
  8. chữa (bệnh hoặc triệu chứng)
  9. phụ thuộc
  10. cảm thấy (rằng)
  11. (sau động từ) thử làm
  12. cẩn thận; coi chừng

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to see; to look at
  • to read
  • to watch
  • to visit; to call on
  • to consider; to regard as
  • to look after
  • to treat (a patient or illness)
  • to depend on
  • to feel (that)
  • (after a verb) to give it a try
  • to watch out for

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 看

    kān

    trầu / khan

🎙️ Luyện nói

看

kàn

xem, nhìn

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

看kān

trầu

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他在看电视。

    tā zài kàn diàn shì

    Anh ấy đang xem tivi.Bản dịch nháp

    ENHe is watching TV.

    HSK 1
  • 他坐在车上看书。

    tā zuò zài chē shàng kàn shū

    Anh ấy ngồi trên xe đọc sách.Bản dịch nháp

    ENHe reads on the bus.

    HSK 1
  • 他在门口笑着看我。

    tā zài mén kǒu xiào zhe kàn wǒ

    Anh ấy đứng ở cửa, cười nhìn tôi.Bản dịch nháp

    ENHe stands at the door smiling at me.

    HSK 1
  • 他跟朋友一起去看电影。

    tā gēn péng you yī qǐ qù kàn diàn yǐng

    Anh ấy cùng bạn bè đi xem phim.Bản dịch nháp

    ENHe goes to the movies with friends.

    HSK 1
  • 请给我看看菜单。

    qǐng gěi wǒ kàn kan cài dān

    Cho tôi xem thực đơn với.Bản dịch nháp

    ENPlease show me the menu.

    HSK 2
  • 今后我会常来看你。

    jīn hòu wǒ huì cháng lái kàn nǐ

    Từ nay về sau tôi sẽ thường đến thăm bạn.Bản dịch nháp

    ENFrom now on I will visit you often.

    HSK 2

Có trong bài