学Học tiếng Trung

Bài 6

Hoạt động hằng ngày

Chưa bắt đầu0/89 từ đã học

给

gěi

Phồn thể: 給

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
cấp
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cho
  2. để
  3. cho lợi ích của
  4. đưa
  5. cung cấp
  6. làm gì đó (cho ai)
  7. (tương đương ngữ pháp của 被)
  8. (tương đương ngữ pháp của 把)
  9. (nhấn mạnh câu)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to
  • for
  • for the benefit of
  • to give
  • to allow
  • to do sth (for sb)
  • (grammatical equivalent of 被)
  • (grammatical equivalent of 把)
  • (sentence intensifier)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 给

    gěi

    cấp

🎙️ Luyện nói

给

gěi

cho

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

给gěi

cấp

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我给你打电话。

    wǒ gěi nǐ dǎ diàn huà

    Tôi gọi điện cho bạn.

    ENI will call you.

    HSK 1
  • 请给我票。

    qǐng gěi wǒ piào

    Làm ơn đưa vé cho tôi.Bản dịch nháp

    ENPlease give me the ticket.

    HSK 1
  • 请给我地图。

    qǐng gěi wǒ dì tú

    Làm ơn đưa tôi tấm bản đồ.Bản dịch nháp

    ENPlease give me the map.

    HSK 1
  • 请给我一杯茶。

    qǐng gěi wǒ yī bēi chá

    Cho tôi một cốc trà.Bản dịch nháp

    ENPlease give me a cup of tea.

    HSK 1
  • 请给我一点儿水。

    qǐng gěi wǒ yī diǎnr shuǐ

    Cho tôi một chút nước.Bản dịch nháp

    ENPlease give me a little water.

    HSK 1
  • 请给我一个杯子。

    qǐng gěi wǒ yī ge bēi zi

    Cho tôi một cái cốc.Bản dịch nháp

    ENPlease give me a cup.

    HSK 1

Có trong bài