学Học tiếng Trung

Bài 6

Hoạt động hằng ngày

Chưa bắt đầu0/89 từ đã học

杯

bēi

HSK 1
Hán Việt
bôi
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cái cúp
  2. cúp vô địch
  3. lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc
  4. biến thể của 杯[bei1]
  5. cúp chiến thắng

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • cup
  • trophy cup
  • classifier for certain containers of liquids: glass, cup
  • variant of 杯

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 杯

    bēi

    bôi

🎙️ Luyện nói

杯

bēi

cái cúp

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

杯bēi

bôi

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 我想喝一杯茶。

    wǒ xiǎng hē yī bēi chá

    Tôi muốn uống một cốc trà.Bản dịch nháp

    ENI want to drink a cup of tea.

    HSK 1
  • 请给我一杯茶。

    qǐng gěi wǒ yī bēi chá

    Cho tôi một cốc trà.Bản dịch nháp

    ENPlease give me a cup of tea.

    HSK 1
  • 我帮你倒一杯水。

    wǒ bāng nǐ dào yī bēi shuǐ

    Để tôi rót cho bạn một cốc nước.Bản dịch nháp

    ENLet me pour you a glass of water.

    HSK 2
  • 请来一杯奶茶和一杯果汁。

    qǐng lái yī bēi nǎi chá hé yī bēi guǒ zhī

    Cho một cốc trà sữa và một cốc nước hoa quả.Bản dịch nháp

    ENA milk tea and a juice, please.

    HSK 3
  • 他喝了一杯啤酒和一杯红酒。

    tā hē le yī bēi pí jiǔ hé yī bēi hóng jiǔ

    Anh ấy đã uống một cốc bia và một ly rượu vang đỏ.Bản dịch nháp

    ENHe drank a beer and a glass of red wine.

    HSK 3

Có trong bài