学Học tiếng Trung

Bài 6

Hoạt động hằng ngày

Chưa bắt đầu0/89 từ đã học

小

xiǎo

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tiểu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhỏ, bé
  2. nhỏ
  3. bé
  4. một vài
  5. trẻ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • small
  • tiny
  • few
  • young

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 小

    xiǎo

    tiểu

🎙️ Luyện nói

小

xiǎo

nhỏ, bé

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

小xiǎo

tiểu

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 小女孩儿和小男孩儿一起玩儿。

    xiǎo nǚ háir hé xiǎo nán háir yī qǐ wánr

    Bé gái và bé trai chơi cùng nhau.Bản dịch nháp

    ENThe little girl and little boy play together.

    HSK 1
  • 小树变成了大树。

    xiǎo shù biàn chéng le dà shù

    Cây nhỏ đã trở thành cây lớn.Bản dịch nháp

    ENThe small tree became a big tree.

    HSK 2
  • 我家有一个小院子。

    wǒ jiā yǒu yī ge xiǎo yuàn zi

    Nhà tôi có một khoảnh sân nhỏ.Bản dịch nháp

    ENMy home has a small courtyard.

    HSK 2
  • 我租了一个小房子住。

    wǒ zū le yī ge xiǎo fáng zi zhù

    Tôi thuê một căn nhà nhỏ để ở.Bản dịch nháp

    ENI rented a small house to live in.

    HSK 2
  • 那时我还小,很多事不懂。

    nà shí wǒ hái xiǎo hěn duō shì bù dǒng

    Hồi đó tôi còn nhỏ, nhiều chuyện chưa hiểu.Bản dịch nháp

    ENI was young then and didn't understand many things.

    HSK 2
  • 我们住在一家小旅馆。

    wǒ men zhù zài yī jiā xiǎo lǚ guǎn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENWe stayed at a small hotel.

    HSK 3

Có trong bài