学Học tiếng Trung

Bài 6

Hoạt động hằng ngày

Chưa bắt đầu0/89 từ đã học

小孩儿

xiǎo hái r

Phồn thể: 小孩兒

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • erhua variant of 小孩
  • child

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 小

    xiǎo

    tiểu

  • 孩

    hái

    hài

  • 儿

    rén

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

小孩儿

xiǎo hái r

biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 2 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (3)

小xiǎo

tiểu

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 小孩儿在门口玩儿。

    xiǎo háir zài mén kǒu wánr

    Đứa trẻ đang chơi ở cửa.Bản dịch nháp

    ENThe child plays at the door.

    HSK 1

Có trong bài