学Học tiếng Trung

Bài 6

Hoạt động hằng ngày

Chưa bắt đầu0/89 từ đã học

电话

diàn huà

Phồn thể: 電話

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. điện thoại
  2. cuộc gọi điện thoại
  3. số điện thoại

Lượng từ: 部通

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • telephone
  • phone call
  • phone number

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 电

    diàn

    chưa có Hán Việt

  • 话

    huà

    thoại

🎙️ Luyện nói

电话

diàn huà

điện thoại

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

电diàn

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请告诉我你的电话。

    qǐng gào sù wǒ nǐ de diàn huà

    Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.Bản dịch nháp

    ENPlease tell me your phone number.

    HSK 1
  • 请留下你的电话。

    qǐng liú xià nǐ de diàn huà

    Hãy để lại số điện thoại của bạn.Bản dịch nháp

    ENPlease leave your phone number.

    HSK 2
  • 老师给家长打了电话。

    lǎo shī gěi jiā zhǎng dǎ le diàn huà

    Thầy giáo đã gọi điện cho phụ huynh.Bản dịch nháp

    ENThe teacher called the parents.

    HSK 2
  • 电话响了,请接一下。

    diàn huà xiǎng le qǐng jiē yī xià

    Điện thoại reo rồi, nghe máy giúp một chút.Bản dịch nháp

    ENThe phone is ringing, please answer it.

    HSK 2
  • 他故意不接我的电话。

    tā gù yì bù jiē wǒ de diàn huà

    Anh ấy cố tình không nghe điện thoại của tôi.Bản dịch nháp

    ENHe deliberately doesn't answer my calls.

    HSK 2
  • 请留下电话号码。

    qǐng liú xià diàn huà hào mǎ

    Hãy để lại số điện thoại.Bản dịch nháp

    ENLeave your phone number.

    HSK 4

Có trong bài