学Học tiếng Trung

Bài 6

Hoạt động hằng ngày

Chưa bắt đầu0/89 từ đã học

菜

cài

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. món ăn, rau
  2. rau (LT:棵[ke1])
  3. món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2])
  4. (kỹ năng, v.v.) yếu; kém
  5. (thông tục) mẫu người (mình thích)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • dish (type of food)
  • vegetable
  • cuisine
  • (coll.) (one's) type
  • (of one's skills etc) weak
  • poor

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 菜

    cài

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

菜

cài

món ăn, rau

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

菜cài

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 我会做菜。

    wǒ huì zuò cài

    Tôi biết nấu ăn.Bản dịch nháp

    ENI can cook.

    HSK 1
  • 这个菜很好吃。

    zhè ge cài hěn hǎo chī

    Món này rất ngon.Bản dịch nháp

    ENThis dish is delicious.

    HSK 1
  • 我喜欢吃米饭和菜。

    wǒ xǐ huan chī mǐ fàn hé cài

    Tôi thích ăn cơm và rau.Bản dịch nháp

    ENI like eating rice and vegetables.

    HSK 1
  • 这个菜味道不错。

    zhè ge cài wèi dao bù cuò

    Món này vị khá ngon.Bản dịch nháp

    ENThis dish tastes good.

    HSK 2
  • 白菜是常见的菜。

    bái cài shì cháng jiàn de cài

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENChinese cabbage is a common vegetable.

    HSK 3

Có trong bài