学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

夏季

xià jì

Ngoài HSK
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mùa hè

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • summer

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 夏

    xià

    chưa có Hán Việt

  • 季

    jì

    quí

🎙️ Luyện nói

夏季

xià jì

mùa hè

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

夏xià

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 冬季寒冷,夏季很热。

    dōng jì hán lěng xià jì hěn rè

    Mùa đông lạnh giá, mùa hè rất nóng.Bản dịch nháp

    ENWinters are cold and summers hot.

    HSK 4