EnHọc tiếng Anh

Buổi 10Bản nháp

Giao thông & phương tiện

Ngữ pháp: Giới từ với phương tiện (by/on/in)

Giới từ với phương tiện: by, on, in

  • by + phương tiện (không có a/the/my): by bus, by car, by motorbike, by train, by plane
  • on foot (đi bộ)
  • on + the/a/my + bus, train, plane, motorbike, bicycle
  • in + the/a/my + car, taxi

Khi nói đi lại bằng phương tiện gì, dùng by + tên phương tiện, không có mạo từ hay tính từ sở hữu: I go to work by motorbike. Nếu có a, the, my, his… thì đổi giới từ: on với phương tiện lớn hoặc phải ngồi lên (on the bus, on my motorbike), in với ô tô và taxi (in my car, in a taxi). Đi bộ luôn là on foot.

Phương tiệnby (không mạo từ)on / in (có mạo từ)Lên / Xuống
busby buson the busget on / get off
motorbikeby motorbikeon my motorbikeget on / get off
trainby trainon the trainget on / get off
carby carin my carget in / get out of
taxiby taxiin a taxiget in / get out of
  • take + the/a + phương tiện: I take the bus to school.
  • Không dùng giới từ trước home: go home by bus (không nói *go to home*).

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ I go to work by my motorbike.

    ✓ I go to work on my motorbike.

    Có my thì dùng on, không dùng by.

  • ✗ She goes to school by foot.

    ✓ She goes to school on foot.

    Đi bộ là on foot.

  • ✗ He is in the bus now.

    ✓ He is on the bus now.

    Xe buýt dùng on.

  • ✗ Get off the taxi here, please.

    ✓ Get out of the taxi here, please.

    Taxi và ô tô dùng get in / get out of.

Ví dụ

  • I go to work by motorbike.

    Tôi đi làm bằng xe máy.

  • My sister goes to school on foot.

    Em gái tôi đi bộ đến trường.

  • There are a lot of passengers on the bus this morning.

    Sáng nay trên xe buýt có rất nhiều hành khách.

  • Please wear a helmet on your motorbike.

    Hãy đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

Bản nháp — chờ duyệt

Giới từ chỉ chuyển động & cách chỉ đường

  • go / walk / drive + along · across · through · past · round · into · out of + nơi chốn
  • Chỉ đường: You go straight on, turn left at the corner, and the bank is on your right.
  • Hỏi đường: Excuse me, how do I get to …? / Where is the nearest …?

Giới từ nơi chốn (Buổi 3) cho biết vật ĐANG ở đâu; giới từ chuyển động cho biết người/xe ĐI theo hướng nào: along (dọc theo), across (băng ngang qua), through (xuyên qua bên trong), past (đi ngang qua, vượt qua), into / out of (vào trong / ra khỏi). Khi chỉ đường, người Anh thường dùng hiện tại đơn với you: You go along this street and turn right.

Giới từNghĩaVí dụ
alongdọc theowalk along the river
acrossbăng quago across the bridge
throughxuyên quadrive through the tunnel
pastđi ngang quago past the market
into / out ofvào / ra khỏiget into the car / get out of the taxi
  • on your left / on your right = ở bên tay trái / phải của bạn.
  • Với xe buýt, tàu: get on / get off (Buổi 10); với ô tô, taxi: get into / get out of.

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ Turn to left at the corner.

    ✓ Turn left at the corner.

    turn left/right không có to.

  • ✗ Go across the park to the gate.

    ✓ Go through the park to the gate.

    Đi bên trong một khu (công viên, rừng) dùng through; across hợp với đường, cầu, sông.

  • ✗ The bank is on the your right.

    ✓ The bank is on your right.

    Không dùng the cùng tính từ sở hữu.

Ví dụ

  • You go straight on and turn left at the corner.

    Bạn đi thẳng rồi rẽ trái ở góc phố.

  • We walk along the river and go across the bridge.

    Chúng tôi đi bộ dọc bờ sông rồi băng qua cầu.

  • The bus goes through the city centre.

    Xe buýt chạy xuyên qua trung tâm thành phố.

Bản nháp — chờ duyệt