Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect)
- S + have/has + V3 I have studied English for two years.
- S + haven't/hasn't + V3 She hasn't finished yet.
- Have/Has + S + (ever) + V3…? Have you ever won a scholarship?
- for + khoảng thời gian · since + mốc thời gian
Hiện tại hoàn thành nối quá khứ với hiện tại. Dùng khi: (1) việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn đến bây giờ (I have lived here for five years); (2) trải nghiệm tính đến nay, không nói lúc nào (Have you ever been to Hue?); (3) việc vừa xong mà kết quả còn thấy ở hiện tại (She has just finished her essay). Có mốc quá khứ rõ ràng (yesterday, last year, in 2020) thì dùng quá khứ đơn.
| Nguyên mẫu | Quá khứ đơn | V3 (quá khứ phân từ) |
|---|---|---|
| study | studied | studied |
| be | was / were | been |
| go | went | gone / been |
| do | did | done |
| take | took | taken |
| write | wrote | written |
| see | saw | seen |
| get | got | got (Anh-Mỹ gotten) |
| teach | taught | taught |
| make | made | made |
- I/you/we/they + have; he/she/it + has. Nói nhanh: I've, she's (= she has), haven't, hasn't.
- for + khoảng thời gian (for three years, for a long time); since + mốc (since 2022, since I was ten).
- already, just, never, ever đứng giữa have và V3; yet đứng cuối câu phủ định/câu hỏi.
- been ≠ gone: She has been to Da Lat (đã đi và đã về). She has gone to Da Lat (đang ở đó, chưa về).
- Trong bài đọc IELTS, câu nêu thay đổi thường dùng thì này: The number of online courses has increased.
Lỗi người Việt hay mắc
✗ I have visited Hue last year.
✓ I visited Hue last year.
Có mốc quá khứ xác định (last year) → quá khứ đơn.
✗ I have studied here since three years.
✓ I have studied here for three years.
three years là khoảng thời gian → for; since đi với mốc (since 2022).
✗ I am living in Hanoi for five years.
✓ I have lived in Hanoi for five years.
Việc kéo dài từ quá khứ đến nay (tiếng Việt 'đã… được 5 năm') → hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại tiếp diễn.
✗ She have finished her homework.
✓ She has finished her homework.
Ngôi 3 số ít dùng has.
Ví dụ
I have studied English for two years.
Tôi đã học tiếng Anh được hai năm.
Have you ever won a scholarship?
Bạn đã bao giờ giành được học bổng chưa?
My sister has just graduated from university.
Chị tôi vừa tốt nghiệp đại học.
The cost of higher education has increased a lot recently.
Chi phí học đại học gần đây đã tăng nhiều.
I haven't finished my homework yet.
Tôi vẫn chưa làm xong bài tập về nhà.
I visited Hue last year, but I have never been to Da Lat.
Năm ngoái tôi đã đến Huế, nhưng tôi chưa bao giờ đến Đà Lạt.