EnHọc tiếng Anh

Buổi 24Bản nháp

Môi trường · Speaking Part 1: trả lời mở rộng

Kỹ năng: Speaking Part 1 — trả lời mở rộng, không trả lời cụt

Ngữ pháp: Diễn đạt sở thích: keen on, prefer … to …, would rather

Mô phỏng Speaking Part 1: chủ đề công viên & thiên nhiên

  1. Examiner

    Let's talk about parks. Are there many parks where you live?

    Chúng ta nói về công viên nhé. Nơi bạn sống có nhiều công viên không?

  2. Candidate

    Not really. I live in the city centre, and there are only a few small green spaces, so people often go to one big park at weekends.

    Không nhiều lắm. Tôi sống ở trung tâm, chỉ có vài không gian xanh nhỏ, nên cuối tuần mọi người thường kéo đến một công viên lớn.

  3. Examiner

    How often do you go to a park?

    Bạn có hay đi công viên không?

  4. Candidate

    About twice a week. I usually go for a walk after dinner because it helps me relax after a long day.

    Khoảng hai lần một tuần. Tôi thường đi dạo sau bữa tối vì nó giúp tôi thư giãn sau một ngày dài.

  5. Examiner

    Do you prefer the countryside or the city?

    Bạn thích nông thôn hay thành phố hơn?

  6. Candidate

    Well, I prefer the countryside to the city. The air is fresher and it's much more peaceful, but I'd rather work in the city because there are more jobs.

    À, tôi thích nông thôn hơn thành phố. Không khí trong lành hơn và yên bình hơn nhiều, nhưng tôi lại muốn làm việc ở thành phố vì có nhiều việc hơn.

  7. Examiner

    Did you often play outside when you were a child?

    Hồi nhỏ bạn có hay chơi ngoài trời không?

  8. Candidate

    Yes, all the time. I grew up in a village, so my friends and I played in the rice fields and swam in the river every summer.

    Có, suốt ngày. Tôi lớn lên ở làng, nên mùa hè nào tôi và bạn bè cũng chơi ngoài đồng và bơi ở sông.

  9. Examiner

    Have you ever planted a tree?

    Bạn đã bao giờ trồng cây chưa?

  10. Candidate

    Yes, I have. Last year my company planted trees near the river, and I planted two small mango trees. I'm really keen on doing things like that.

    Rồi. Năm ngoái công ty tôi trồng cây gần bờ sông, và tôi trồng hai cây xoài nhỏ. Tôi rất thích làm những việc như vậy.