EnHọc tiếng Anh

Buổi 3Bản nháp

Nhà cửa & đồ đạc

Ngữ pháp: There is/are, giới từ nơi chốn

Xem căn hộ mới

  1. A

    Welcome to my new apartment!

    Chào mừng đến căn hộ mới của mình!

  2. B

    Wow, it's beautiful. How many bedrooms are there?

    Ồ, đẹp quá. Có mấy phòng ngủ vậy?

  3. A

    There are two bedrooms and one bathroom.

    Có hai phòng ngủ và một phòng tắm.

  4. B

    Is there a balcony?

    Có ban công không?

  5. A

    Yes, there is. It's next to the living room.

    Có. Nó ở cạnh phòng khách.

  6. B

    Where is the kitchen?

    Bếp ở đâu?

  7. A

    It's opposite the bathroom. There's a big fridge in it.

    Đối diện phòng tắm. Trong bếp có một cái tủ lạnh to.

  8. B

    And which floor is it on?

    Còn căn hộ ở tầng mấy?

  9. A

    It's on the second floor, but there isn't a lift!

    Tầng hai, mà không có thang máy!