There is / There are & giới từ nơi chốn
- There is + a/an + danh từ số ít (+ nơi chốn)
- There are + danh từ số nhiều (+ nơi chốn)
- Is there…? / Are there…? — Yes, there is. / No, there aren't.
- S + to be + giới từ + nơi chốn: The cat is under the bed.
Muốn nói "ở đâu đó CÓ cái gì", tiếng Anh dùng There is (một vật) hoặc There are (nhiều vật), không dùng have. Phủ định: There isn't / There aren't; câu hỏi đảo is/are lên trước there. Muốn nói vật ở đâu, dùng to be + giới từ: in (trong), on (trên, có tiếp xúc), under (dưới), next to (cạnh), between (giữa), behind (sau), in front of (trước), opposite (đối diện).
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Khẳng định | There is (There's) a sofa. | There are two chairs. |
| Phủ định | There isn't a garden. | There aren't any shelves. |
| Câu hỏi | Is there a balcony? | Are there two bedrooms? |
- Chọn is/are theo danh từ ĐẦU TIÊN sau nó: There is a table and two chairs.
- Tầng nhà dùng on (on the second floor); trong phòng dùng in (in the kitchen).
Lỗi người Việt hay mắc
✗ In my room have a big bed.
✓ There is a big bed in my room.
Dịch từ 'trong phòng tôi có…' — tiếng Anh dùng There is, không dùng have.
✗ There is two bedrooms.
✓ There are two bedrooms.
Danh từ số nhiều dùng are.
✗ The fridge is next the window.
✓ The fridge is next to the window.
next to luôn đi với to.
✗ My apartment is in the third floor.
✓ My apartment is on the third floor.
Tầng nhà dùng on.
Ví dụ
There is a big sofa in the living room.
Trong phòng khách có một chiếc sofa lớn.
There are two bedrooms in my apartment.
Căn hộ của tôi có hai phòng ngủ.
The fridge is next to the window.
Tủ lạnh ở cạnh cửa sổ.
Is there a balcony? Yes, there is.
Có ban công không? Có.
The bathroom is between the kitchen and my bedroom.
Phòng tắm nằm giữa bếp và phòng ngủ của tôi.