EnHọc tiếng Anh

Buổi 11Bản nháp

Thời tiết & mùa

Ngữ pháp: Tính từ + giới từ cố định

Nghe từng câu, đọc to theo, rồi che phần tiếng Việt và tự dịch lại.

  1. My little brother is afraid of storms.

    Em trai tôi sợ bão.

  2. Da Lat is famous for its cool weather.

    Đà Lạt nổi tiếng với thời tiết mát mẻ.

  3. The weather in Hanoi is different from the weather in Ho Chi Minh City.

    Thời tiết ở Hà Nội khác với thời tiết ở TP Hồ Chí Minh.

  4. My father is interested in the weather forecast.

    Bố tôi quan tâm đến dự báo thời tiết.

  5. Farmers are worried about the rainy season.

    Nông dân lo lắng về mùa mưa.

  6. It's sunny today, but it's very humid.

    Hôm nay trời nắng nhưng rất oi ẩm.

  7. In winter, the temperature in Sa Pa is sometimes below zero degrees.

    Mùa đông, nhiệt độ ở Sa Pa đôi khi dưới không độ.

  8. She is good at taking photos of the sky.

    Cô ấy chụp ảnh bầu trời rất giỏi.

  9. It's windy and cold today, so wear a coat.

    Hôm nay trời gió và lạnh, mặc áo khoác vào.

  10. It takes me twenty minutes to get to work.

    Tôi mất hai mươi phút để đến chỗ làm.