EnHọc tiếng Anh

Buổi 15Bản nháp

Kế hoạch & dự định

Ngữ pháp: Tương lai đơn (will) vs be going to

Kế hoạch sau khi tốt nghiệp

  1. A

    You're going to graduate next month. What are your plans?

    Tháng sau cậu tốt nghiệp rồi. Cậu có kế hoạch gì chưa?

  2. B

    I'm going to look for a job in Ho Chi Minh City.

    Mình định tìm việc ở TP Hồ Chí Minh.

  3. A

    Really? Are you going to move there?

    Thật à? Cậu sẽ chuyển vào đó à?

  4. B

    Yes. I'm meeting a company there next Tuesday.

    Ừ. Thứ Ba tuần sau mình có hẹn với một công ty trong đó.

  5. A

    That's great! I think you'll get the job.

    Tuyệt quá! Mình nghĩ cậu sẽ được nhận.

  6. B

    I hope so. My goal is to save money and study abroad.

    Mong là vậy. Mục tiêu của mình là tiết kiệm tiền rồi đi du học.

  7. A

    You don't know anyone in the city. I'll give you my cousin's number.

    Cậu chưa quen ai ở đó. Để mình cho cậu số của anh họ mình.

  8. B

    Thanks! I promise I'll call him when I arrive.

    Cảm ơn nhé! Mình hứa sẽ gọi cho anh ấy khi mình đến nơi.