EnHọc tiếng Anh

Buổi 19Bản nháp

Câu bị động cơ bản

Ngữ pháp: Bị động hiện tại đơn và quá khứ đơn

Câu bị động ở hiện tại đơn và quá khứ đơn

  • Hiện tại: S + am/is/are + V3 (+ by …)
  • Quá khứ: S + was/were + V3 (+ by …)
  • Phủ định/câu hỏi: isn't/wasn't + V3; Is/Was + S + V3?

Câu bị động đưa vật hoặc người CHỊU tác động lên làm chủ ngữ. Dùng khi hành động quan trọng hơn người làm, hoặc không biết/không cần nói ai làm: Coffee is grown in Dak Lak. Cấu trúc là to be + phân từ hai (V3): động từ có quy tắc thêm -ed, bất quy tắc dùng cột 3 (built, grown, made, spoken). Muốn nói ai làm thì thêm by + người: The telephone was invented by Bell.

Chủ độngBị động
They grow coffee in Dak Lak.Coffee is grown in Dak Lak.
Workers built this bridge in 1902.This bridge was built in 1902.
Bell invented the telephone.The telephone was invented by Bell.
  • Tiếng Việt dùng được/bị; tiếng Anh không có từ tương ứng — chỉ cần to be + V3. Tôi sinh năm 2000 = I was born in 2000.
  • made of + chất liệu (made of wood), made in + nơi (made in Vietnam), made by + người.
  • Bị động với can/must/should học ở Buổi 43.

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ This bridge built in 1902.

    ✓ This bridge was built in 1902.

    Thiếu to be (was).

  • ✗ Coffee is grow in Dak Lak.

    ✓ Coffee is grown in Dak Lak.

    Phải dùng V3 (grown).

  • ✗ English is speaking in many countries.

    ✓ English is spoken in many countries.

    Bị động dùng V3, không dùng V-ing.

  • ✗ The phone was invented from Bell.

    ✓ The phone was invented by Bell.

    Người làm đi sau by.

Ví dụ

  • Coffee is grown in Dak Lak.

    Cà phê được trồng ở Đắk Lắk.

  • This bridge was built more than a hundred years ago.

    Cây cầu này được xây hơn một trăm năm trước.

  • The telephone was invented by Alexander Graham Bell.

    Điện thoại do Alexander Graham Bell phát minh.

  • English is spoken all over the world.

    Tiếng Anh được nói trên khắp thế giới.

Bản nháp — chờ duyệt