7 bài. Máy chấm không phân biệt hoa thường và dạng viết tắt (don't = do not), nhưng chấm chặt chính tả.
Bài 1 · Trắc nghiệm
Trước khi nghe: mỗi chỗ trống cần LOẠI thông tin gì?
1. Contact number: ______
2. Surname: ______
3. The tour costs £ ______ per person.
4. Please bring a ______ jacket.
5. Volunteers need to arrive at ______ a.m.
6. Each group will collect several ______ of rubbish.
Bài 2 · Điền thông tin
Nghe cuộc gọi đăng ký làm tình nguyện viên (nghe 1 lần như thi thật) và điền form. Viết KHÔNG QUÁ HAI TỪ VÀ/HOẶC MỘT SỐ cho mỗi chỗ trống.
CLEAN BEACH PROJECT — VOLUNTEER FORM Name: David (1) __________ Phone: (2) __________ Date of clean-up: (3) __________ June Meeting point: the car park next to the (4) __________ Start time: (5) __________ a.m. Please bring: a (6) __________ bottle
Tối đa 2 từ mỗi chỗ trống.
- 1. (1)
- 2. (2)
- 3. (3)
- 4. (4)
- 5. (5)
- 6. (6)
Bài 3 · Chia động từ
Chia động từ: hiện tại hoàn thành hay quá khứ đơn?
- 1. The government (ban) single-use plastic bags in 2022.
- 2. We (plant) over 500 trees so far this year.
- 3. When you start volunteering? (do)
- 4. Air quality in Hanoi (become) worse since 2015.
- 5. I (never / see) an endangered animal in the wild.
- 6. Two years ago, the river (be) very dirty.
- 7. you ever worked at a recycling centre? (have / do)
- 8. My town (not / have) a recycling bin until last month.
Bài 4 · Điền từ
Điền từ/cụm từ trong khung vào chỗ trống.
- 1. Wind and solar power are types of .
- 2. Cars produce a lot of .
- 3. Cutting down forests for farms causes .
- 4. The tiger is an in many countries.
- 5. Please put your in the bin.
- 6. Air in big cities is getting worse.
- 7. She works as a at the national park every summer.
- 8. Bamboo straws are more than plastic ones.
Bài 5 · Ghép cụm từ
Ghép động từ với cụm danh từ phù hợp.
- reduce
- protect
- recycle
- use
- pick up
Bài 6 · Nghe chép
Nghe và chép lại chính xác (nghe tối đa 3 lần). Chú ý đuôi -s, -ed và have/has.
Bài 7 · Đúng / Sai (True / False)
Nghe rồi chọn T (đúng) hoặc F (sai). Chú ý chủ thể, con số và các từ như always / never / only.
1. The building started recycling two years ago.
2. They have reduced their rubbish by half.
3. Plastic bottles go in the green bin.
4. Food waste is collected every day.