EnHọc tiếng Anh

Buổi 23Bản nháp

Môi trường · Listening: điền form & bảng

Kỹ năng: Listening — form/note/table completion

Ngữ pháp: Hiện tại hoàn thành vs quá khứ đơn

Máy chấm chi tiết (OpenPronounce)

Đang dùng nhận dạng giọng nói của trình duyệt: kiểm tra bạn nói đúng từ chưa và tô đỏ từ thiếu/sai.

Địa chỉ máy chấm (dùng khi luyện trên điện thoại qua Tailscale)

Mặc định http://localhost:8765. Bản ghi âm chỉ gửi tới máy chấm này, không lưu ở đâu khác.

Đọc to từng mục, máy chấm cho điểm và chỉ ra âm sai. Đạt từ 80 điểm là qua. Điểm cao nhất được lưu vào tiến độ buổi học.

Đã luyện 0/37Đạt 0/37

🗣️ Hội thoại đóng vai

Nói lời của bạn từ câu tiếng Việt. Chưa biết nói thế nào thì bấm 💡 Gợi ý (chữ cái đầu → cả câu).

Chọn vai của bạn. Máy đọc lời nhân vật kia, đến lượt bạn thì nhìn câu tiếng Việt và nói bằng tiếng Anh.

🗣️ Nói từ tiếng Việt sang tiếng Anh

Nhìn câu tiếng Việt, tự nói bằng tiếng Anh. Máy nghe và tô đỏ chỗ còn thiếu.

Câu 1/10

Nói bằng tiếng Anh:

Ô nhiễm không khí ở thành phố chúng tôi trở nên tệ hơn kể từ năm 2015.

🎯 Đọc theo — chấm phát âm

1. Từ vựng của buổi

Nghe mẫu, đọc từng từ thật rõ âm cuối và trọng âm.

  1. environment/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

    môi trường

  2. pollution/pəˈluː.ʃən/

    sự ô nhiễm

  3. waste/weɪst/

    rác thải; chất thải; sự lãng phí

  4. rubbish/ˈrʌb.ɪʃ/

    rác

  5. climate change/ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/

    biến đổi khí hậu

  6. global warming/ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/

    sự nóng lên toàn cầu

  7. carbon emissions/ˌkɑː.bən iˈmɪʃ.ənz/

    khí thải carbon

  8. renewable energy/rɪˌnjuː.ə.bəl ˈen.ə.dʒi/

    năng lượng tái tạo

  9. protect/prəˈtekt/

    bảo vệ

  10. reduce/rɪˈdʒuːs/

    giảm; cắt giảm

  11. recycle/ˌriːˈsaɪ.kəl/

    tái chế

  12. volunteer/ˌvɒl.ənˈtɪər/

    tình nguyện viên

  13. deforestation/diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/

    nạn phá rừng

  14. endangered species/ɪnˌdeɪn.dʒəd ˈspiː.ʃiːz/

    loài có nguy cơ tuyệt chủng

  15. single-use plastic/ˌsɪŋ.ɡəl.juːs ˈplæs.tɪk/

    nhựa dùng một lần

  16. reusable/ˌriːˈjuː.zə.bəl/

    dùng lại được

  17. environmentally friendly/ɪnˌvaɪ.rən.men.təl.i ˈfrend.li/

    thân thiện với môi trường

2. Câu ví dụ

Đọc cả câu liền mạch, không ngắt từng từ.

  1. Air pollution in our city has got worse since 2015.

    Ô nhiễm không khí ở thành phố chúng tôi trở nên tệ hơn kể từ năm 2015.

  2. I joined a beach clean-up two years ago.

    Hai năm trước tôi đã tham gia một buổi dọn rác bãi biển.

  3. Our group has picked up five tons of rubbish so far.

    Đến nay nhóm chúng tôi đã nhặt được năm tấn rác.

  4. Have you ever worked as a volunteer? – Yes, I worked at a national park last summer.

    Bạn đã bao giờ làm tình nguyện viên chưa? – Rồi, mùa hè năm ngoái tôi làm ở một vườn quốc gia.

  5. Many countries have reduced single-use plastic in the last few years.

    Nhiều nước đã giảm nhựa dùng một lần trong vài năm gần đây.

  6. Climate change is one of the biggest problems today.

    Biến đổi khí hậu là một trong những vấn đề lớn nhất hiện nay.

  7. We should protect the environment for our children.

    Chúng ta nên bảo vệ môi trường vì con cháu mình.

  8. Cars and factories produce a lot of carbon emissions.

    Ô tô và nhà máy thải ra rất nhiều khí thải carbon.

  9. Deforestation has destroyed the homes of many animals.

    Nạn phá rừng đã phá hủy nơi sống của nhiều loài động vật.

  10. I always bring a reusable bottle to work.

    Tôi luôn mang theo một chai nước dùng lại được khi đi làm.

3. Đọc lời thoại

Đọc theo từng câu của hội thoại, như đang nói chuyện thật.

  1. A:Hi, I'd like to join the Green Club. What do members do?

    Chào anh, em muốn tham gia Câu lạc bộ Xanh. Thành viên thường làm gì ạ?

  2. B:We pick up rubbish and plant trees. We have planted over two thousand trees since 2021.

    Bọn anh nhặt rác và trồng cây. Từ năm 2021 bọn anh đã trồng hơn hai nghìn cây.

  3. A:That's amazing. When did the club start?

    Tuyệt quá. Câu lạc bộ thành lập khi nào ạ?

  4. B:It started six years ago with only ten volunteers.

    Câu lạc bộ bắt đầu từ sáu năm trước với chỉ mười tình nguyện viên.

  5. A:Have you worked on any big projects?

    Câu lạc bộ đã làm dự án lớn nào chưa ạ?

  6. B:Yes. Last year we cleaned the To Lich River for three months.

    Rồi. Năm ngoái bọn anh làm sạch sông Tô Lịch trong ba tháng.

  7. A:Great. Can I register now?

    Hay quá. Em đăng ký bây giờ được không ạ?

  8. B:Sure. Can I take your name, please?

    Được chứ. Cho anh xin tên em nhé?

  9. A:Nguyen Thu Ha. That's H-A.

    Nguyễn Thu Hà. H-A ạ.

  10. B:Thanks. Please bring a reusable bottle to every event. We don't use single-use plastic.

    Cảm ơn em. Nhớ mang chai dùng lại được đến mọi buổi nhé. Bọn anh không dùng nhựa dùng một lần.