EnHọc tiếng Anh

Buổi 34Bản nháp

Du lịch & văn hóa · Writing Task 1: biểu đồ cột

Kỹ năng: Writing Task 1 — biểu đồ cột (bar chart), so sánh nhóm

Ngữ pháp: So sánh số liệu (twice as many as, fewer/less, whereas, respectively)

Máy chấm chi tiết (OpenPronounce)

Đang dùng nhận dạng giọng nói của trình duyệt: kiểm tra bạn nói đúng từ chưa và tô đỏ từ thiếu/sai.

Địa chỉ máy chấm (dùng khi luyện trên điện thoại qua Tailscale)

Mặc định http://localhost:8765. Bản ghi âm chỉ gửi tới máy chấm này, không lưu ở đâu khác.

Đọc to từng mục, máy chấm cho điểm và chỉ ra âm sai. Đạt từ 80 điểm là qua. Điểm cao nhất được lưu vào tiến độ buổi học.

Đã luyện 0/38Đạt 0/38

🗣️ Hội thoại đóng vai

Nói lời của bạn từ câu tiếng Việt. Chưa biết nói thế nào thì bấm 💡 Gợi ý (chữ cái đầu → cả câu).

Chọn vai của bạn. Máy đọc lời nhân vật kia, đến lượt bạn thì nhìn câu tiếng Việt và nói bằng tiếng Anh.

🗣️ Nói từ tiếng Việt sang tiếng Anh

Nhìn câu tiếng Việt, tự nói bằng tiếng Anh. Máy nghe và tô đỏ chỗ còn thiếu.

Câu 1/11

Nói bằng tiếng Anh:

Năm 2023, Hà Nội đón lượng khách quốc tế gấp đôi Huế.

🎯 Đọc theo — chấm phát âm

1. Từ vựng của buổi

Nghe mẫu, đọc từng từ thật rõ âm cuối và trọng âm.

  1. bar chart/ˈbɑː ˌtʃɑːt/

    biểu đồ cột

  2. destination/ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/

    điểm đến

  3. visitor/ˈvɪz.ɪ.tər/

    khách tham quan; du khách

  4. international/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/

    quốc tế

  5. domestic/dəˈmes.tɪk/

    trong nước; nội địa

  6. accommodation/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/

    chỗ ở (khách sạn, nhà nghỉ…)

  7. tourist attraction/ˈtʊə.rɪst əˌtræk.ʃən/

    điểm tham quan du lịch

  8. expenditure/ɪkˈspen.dɪ.tʃər/

    khoản chi tiêu

  9. category/ˈkæt.ə.ɡər.i/

    hạng mục; loại

  10. region/ˈriː.dʒən/

    vùng; khu vực

  11. popular/ˈpɒp.jə.lər/

    phổ biến; được ưa chuộng

  12. double/ˈdʌb.əl/

    tăng gấp đôi

  13. approximately/əˈprɒk.sɪ.mət.li/

    xấp xỉ; khoảng

  14. respectively/rɪˈspek.tɪv.li/

    lần lượt; tương ứng

  15. whereas/weərˈæz/

    trong khi (đối lập)

  16. compared with/kəmˈpeəd wɪð/

    so với

  17. in contrast/ɪn ˈkɒn.trɑːst/

    ngược lại

  18. similarly/ˈsɪm.ɪ.lə.li/

    tương tự như vậy

  19. the majority of/ðə məˈdʒɒr.ə.ti əv/

    phần lớn; đa số

2. Câu ví dụ

Đọc cả câu liền mạch, không ngắt từng từ.

  1. In 2023, Hanoi received twice as many international visitors as Hue.

    Năm 2023, Hà Nội đón lượng khách quốc tế gấp đôi Huế.

  2. Domestic tourists spent less money on accommodation than international tourists.

    Khách nội địa chi ít tiền cho chỗ ở hơn khách quốc tế.

  3. The number of domestic visitors rose, whereas the number of international visitors fell.

    Số khách nội địa tăng, trong khi số khách quốc tế giảm.

  4. Food and transport accounted for 25% and 15% of tourist expenditure, respectively.

    Ăn uống và đi lại lần lượt chiếm 25% và 15% chi tiêu của khách du lịch.

  5. The bar chart compares the number of visitors to five destinations in Vietnam in 2019 and 2023.

    Biểu đồ cột so sánh số khách đến năm điểm du lịch ở Việt Nam vào năm 2019 và 2023.

  6. Da Nang was the second most popular destination in both years.

    Đà Nẵng là điểm đến được ưa chuộng thứ hai trong cả hai năm.

  7. The majority of visitors to Sapa were young people aged 18 to 30.

    Phần lớn khách đến Sa Pa là người trẻ từ 18 đến 30 tuổi.

  8. Compared with 2019, the number of tourists in Phu Quoc almost doubled in 2023.

    So với năm 2019, số khách đến Phú Quốc gần như tăng gấp đôi vào năm 2023.

  9. Approximately 40% of visitors spent their money on tourist attractions.

    Khoảng 40% du khách chi tiền cho các điểm tham quan.

  10. Accommodation was the largest category of spending. In contrast, shopping was the smallest.

    Chỗ ở là hạng mục chi tiêu lớn nhất. Ngược lại, mua sắm là nhỏ nhất.

  11. The northern region attracted fewer foreign tourists than the south. Similarly, it had fewer hotels.

    Miền Bắc thu hút ít khách nước ngoài hơn miền Nam. Tương tự, miền Bắc có ít khách sạn hơn.

3. Đọc lời thoại

Đọc theo từng câu của hội thoại, như đang nói chuyện thật.

  1. A:What does this bar chart show?

    Biểu đồ cột này cho biết gì?

  2. B:It compares the number of visitors to five destinations in 2019 and 2023.

    Nó so sánh số khách đến năm điểm du lịch năm 2019 và 2023.

  3. A:Which one was the most popular?

    Nơi nào đông khách nhất?

  4. B:Ha Long Bay, in both years. It had approximately four million visitors in 2023.

    Vịnh Hạ Long, cả hai năm. Năm 2023 có khoảng bốn triệu khách.

  5. A:And Phu Quoc almost doubled, didn't it?

    Còn Phú Quốc gần như tăng gấp đôi, phải không?

  6. B:Yes. It rose from one million to about two million, whereas Hue stayed the same.

    Đúng. Nó tăng từ một triệu lên khoảng hai triệu, trong khi Huế giữ nguyên.

  7. A:So in the overview, we say most destinations grew, and Ha Long Bay was the most popular.

    Vậy trong overview, mình nói phần lớn điểm đến tăng khách, và Hạ Long đông khách nhất.

  8. B:Exactly. And no numbers in the overview!

    Chính xác. Và không có số trong overview nhé!