学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

这边

zhè biān

Phồn thể: 這邊

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bên này
  2. ở đây

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • this side
  • here

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 这

    zhè

    chưa có Hán Việt

  • 边

    biān

    biên

🎙️ Luyện nói

这边

zhè biān

bên này

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

这zhè

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 这边是书店,那边是饭店。

    zhè biān shì shū diàn nà bian shì fàn diàn

    Bên này là hiệu sách, bên kia là nhà hàng.Bản dịch nháp

    ENThis side is a bookstore, that side is a restaurant.

    HSK 1

Có trong bài