学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

中年

zhōng nián

HSK 2
Hán Việt
trung nên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tuổi trung niên

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • middle age

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 中

    zhōng

    trung

  • 年

    nián

    nên

🎙️ Luyện nói

中年

zhōng nián

tuổi trung niên

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

中zhōng

trung

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 人到中年,事情很多。

    rén dào zhōng nián shì qing hěn duō

    Người ta đến tuổi trung niên thì có rất nhiều việc.Bản dịch nháp

    ENIn middle age, one has many responsibilities.

    HSK 2

Có trong bài