EnHọc tiếng Anh

Buổi 4Bản nháp

Số đếm, ngày tháng, thời gian

Ngữ pháp: Cách đọc số/ngày, giới từ thời gian in/on/at

Hẹn ngày sinh nhật

  1. A

    When is your birthday, Nam?

    Sinh nhật cậu là khi nào vậy Nam?

  2. B

    It's on the twelfth of June. What about you?

    Ngày mười hai tháng Sáu. Còn cậu?

  3. A

    Mine is in March, on the third.

    Của mình vào tháng Ba, ngày mùng ba.

  4. B

    My party is on Saturday. Can you come?

    Tiệc của mình vào thứ Bảy. Cậu đến được không?

  5. A

    Sure. What time does it start?

    Chắc chắn rồi. Mấy giờ bắt đầu?

  6. B

    At half past six in the evening.

    Sáu rưỡi tối.

  7. A

    Sorry, is that six thirty or seven thirty?

    Xin lỗi, sáu rưỡi hay bảy rưỡi?

  8. B

    Six thirty. The restaurant is on the fifth floor of Lotte Center.

    Sáu rưỡi. Nhà hàng ở tầng năm Lotte Center.