EnHọc tiếng Anh

Buổi 4Bản nháp

Số đếm, ngày tháng, thời gian

Ngữ pháp: Cách đọc số/ngày, giới từ thời gian in/on/at

Máy chấm chi tiết (OpenPronounce)

Đang dùng nhận dạng giọng nói của trình duyệt: kiểm tra bạn nói đúng từ chưa và tô đỏ từ thiếu/sai.

Địa chỉ máy chấm (dùng khi luyện trên điện thoại qua Tailscale)

Mặc định http://localhost:8765. Bản ghi âm chỉ gửi tới máy chấm này, không lưu ở đâu khác.

Đọc to từng mục, máy chấm cho điểm và chỉ ra âm sai. Đạt từ 80 điểm là qua. Điểm cao nhất được lưu vào tiến độ buổi học.

Đã luyện 0/40Đạt 0/40

🗣️ Hội thoại đóng vai

Nói lời của bạn từ câu tiếng Việt. Chưa biết nói thế nào thì bấm 💡 Gợi ý (chữ cái đầu → cả câu).

Chọn vai của bạn. Máy đọc lời nhân vật kia, đến lượt bạn thì nhìn câu tiếng Việt và nói bằng tiếng Anh.

🗣️ Nói từ tiếng Việt sang tiếng Anh

Nhìn câu tiếng Việt, tự nói bằng tiếng Anh. Máy nghe và tô đỏ chỗ còn thiếu.

Câu 1/10

Nói bằng tiếng Anh:

Sinh nhật tôi vào ngày mười hai tháng Sáu.

🎯 Đọc theo — chấm phát âm

1. Từ vựng của buổi

Nghe mẫu, đọc từng từ thật rõ âm cuối và trọng âm.

  1. first/fɜːst/

    thứ nhất; đầu tiên

  2. second/ˈsek.ənd/

    thứ hai

  3. third/θɜːd/

    thứ ba

  4. fifth/fɪfθ/

    thứ năm

  5. twelfth/twelfθ/

    thứ mười hai

  6. twentieth/ˈtwen.ti.əθ/

    thứ hai mươi

  7. thirteen/θɜːˈtiːn/

    mười ba

  8. thirty/ˈθɜː.ti/

    ba mươi

  9. month/mʌnθ/

    tháng

  10. week/wiːk/

    tuần

  11. weekend/ˌwiːkˈend/

    cuối tuần

  12. birthday/ˈbɜːθ.deɪ/

    sinh nhật

  13. date/deɪt/

    ngày (tháng)

  14. o'clock/əˈklɒk/

    giờ đúng

  15. half past/ˌhɑːf ˈpɑːst/

    rưỡi (hơn 30 phút)

  16. quarter/ˈkwɔː.tə/

    mười lăm phút; một phần tư

  17. morning/ˈmɔː.nɪŋ/

    buổi sáng

  18. afternoon/ˌɑːf.təˈnuːn/

    buổi chiều

  19. midnight/ˈmɪd.naɪt/

    nửa đêm (12 giờ đêm)

  20. holiday/ˈhɒl.ə.deɪ/

    ngày lễ; kỳ nghỉ

  21. during/ˈdʒʊə.rɪŋ/

    trong suốt (một sự kiện)

  22. until/ənˈtɪl/

    cho đến khi; cho tới (mốc)

2. Câu ví dụ

Đọc cả câu liền mạch, không ngắt từng từ.

  1. My birthday is on the twelfth of June.

    Sinh nhật tôi vào ngày mười hai tháng Sáu.

  2. I get up at half past six in the morning.

    Tôi dậy lúc sáu rưỡi sáng.

  3. Our English class starts at a quarter to eight.

    Lớp tiếng Anh của chúng tôi bắt đầu lúc tám giờ kém mười lăm.

  4. We visit our grandparents at the weekend.

    Chúng tôi về thăm ông bà vào cuối tuần.

  5. Vietnam's National Day is on the second of September.

    Quốc khánh Việt Nam là ngày mùng hai tháng Chín.

  6. There are thirty days in April.

    Tháng Tư có ba mươi ngày.

  7. My younger sister is thirteen years old.

    Em gái tôi mười ba tuổi.

  8. I go to bed at midnight.

    Tôi đi ngủ lúc nửa đêm.

  9. I study English for two hours every evening.

    Tối nào tôi cũng học tiếng Anh hai tiếng.

  10. Many people go back to their hometown during Tet.

    Nhiều người về quê trong dịp Tết.

3. Đọc lời thoại

Đọc theo từng câu của hội thoại, như đang nói chuyện thật.

  1. A:When is your birthday, Nam?

    Sinh nhật cậu là khi nào vậy Nam?

  2. B:It's on the twelfth of June. What about you?

    Ngày mười hai tháng Sáu. Còn cậu?

  3. A:Mine is in March, on the third.

    Của mình vào tháng Ba, ngày mùng ba.

  4. B:My party is on Saturday. Can you come?

    Tiệc của mình vào thứ Bảy. Cậu đến được không?

  5. A:Sure. What time does it start?

    Chắc chắn rồi. Mấy giờ bắt đầu?

  6. B:At half past six in the evening.

    Sáu rưỡi tối.

  7. A:Sorry, is that six thirty or seven thirty?

    Xin lỗi, sáu rưỡi hay bảy rưỡi?

  8. B:Six thirty. The restaurant is on the fifth floor of Lotte Center.

    Sáu rưỡi. Nhà hàng ở tầng năm Lotte Center.