EnHọc tiếng Anh

Buổi 4Bản nháp

Số đếm, ngày tháng, thời gian

Ngữ pháp: Cách đọc số/ngày, giới từ thời gian in/on/at

Nghe từng câu, đọc to theo, rồi che phần tiếng Việt và tự dịch lại.

  1. My birthday is on the twelfth of June.

    Sinh nhật tôi vào ngày mười hai tháng Sáu.

  2. I get up at half past six in the morning.

    Tôi dậy lúc sáu rưỡi sáng.

  3. Our English class starts at a quarter to eight.

    Lớp tiếng Anh của chúng tôi bắt đầu lúc tám giờ kém mười lăm.

  4. We visit our grandparents at the weekend.

    Chúng tôi về thăm ông bà vào cuối tuần.

  5. Vietnam's National Day is on the second of September.

    Quốc khánh Việt Nam là ngày mùng hai tháng Chín.

  6. There are thirty days in April.

    Tháng Tư có ba mươi ngày.

  7. My younger sister is thirteen years old.

    Em gái tôi mười ba tuổi.

  8. I go to bed at midnight.

    Tôi đi ngủ lúc nửa đêm.

  9. I study English for two hours every evening.

    Tối nào tôi cũng học tiếng Anh hai tiếng.

  10. Many people go back to their hometown during Tet.

    Nhiều người về quê trong dịp Tết.