EnHọc tiếng Anh

Buổi 8Bản nháp

Thức ăn & đồ uống

Ngữ pháp: Danh từ đếm được/không đếm được, some/any

Danh từ đếm được và không đếm được; some, any, much, many

  • Đếm được: a/an + N số ít; some/many + N số nhiều
  • Không đếm được: some/much + N (không có a/an, không thêm -s)
  • some: câu khẳng định và lời mời (Would you like some…?)
  • any: câu phủ định và câu hỏi
  • How many + N số nhiều? / How much + N không đếm được?

Danh từ đếm được có số ít và số nhiều (an egg, two eggs). Danh từ không đếm được như rice, bread, milk, water, sugar, homework không dùng a/an và không thêm -s. Muốn đếm chúng thì dùng đơn vị: a bowl of rice, a slice of bread, a bottle of water. Dùng some trong câu khẳng định, any trong câu phủ định và câu hỏi. many đi với danh từ đếm được, much với không đếm được; a lot of dùng được cho cả hai.

Đếm đượcKhông đếm được
Khẳng địnhsome eggs / a lot of eggssome milk / a lot of milk
Phủ địnhnot any eggs / not many eggsnot any milk / not much milk
Câu hỏiany eggs? / How many eggs?any milk? / How much milk?
  • Mời hoặc xin dùng some cả trong câu hỏi: Would you like some tea? Can I have some water?
  • Tiếng Việt không phân biệt đếm được/không đếm được nên dễ viết *breads*, *rices*, *a homework*.

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ I eat a rice every day.

    ✓ I eat rice every day.

    rice không đếm được, không dùng a.

  • ✗ Can I have some breads?

    ✓ Can I have some bread?

    bread không đếm được, không thêm -s.

  • ✗ There isn't some milk in the fridge.

    ✓ There isn't any milk in the fridge.

    Câu phủ định dùng any.

  • ✗ How much eggs do we need?

    ✓ How many eggs do we need?

    eggs đếm được → how many.

Ví dụ

  • I eat rice every day.

    Ngày nào tôi cũng ăn cơm.

  • There is some milk in the fridge.

    Trong tủ lạnh có một ít sữa.

  • There aren't any eggs in the kitchen.

    Trong bếp không còn quả trứng nào.

  • How much sugar do you put in your coffee?

    Bạn cho bao nhiêu đường vào cà phê?

Bản nháp — chờ duyệt

Lượng từ: a few / a little / too many / too much / (not) enough

  • a few + N đếm được số nhiều · a little + N không đếm được
  • too many + N đếm được · too much + N không đếm được (quá nhiều, không tốt)
  • (not) enough + N · tính từ + enough (big enough)

Nối tiếp much/many của buổi này: muốn nói "một ít" thì dùng a few cho thứ đếm được (a few apples) và a little cho thứ không đếm được (a little milk). Muốn nói "quá nhiều" (mang ý tiêu cực) dùng too many / too much. enough nghĩa là "đủ", phủ định not enough là "không đủ". Người Việt hay dùng much cho mọi thứ (*much people*) — hãy hỏi trước: danh từ này đếm được không?

Đếm đượcKhông đếm được
Một íta few eggsa little salt
Quá nhiềutoo many sweetstoo much sugar
Không đủnot enough chairsnot enough time
  • a few / a little mang nghĩa tích cực (có một ít); few / little không có a mang nghĩa tiêu cực (hầu như không).

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ I eat too much sweets.

    ✓ I eat too many sweets.

    sweets đếm được → too many.

  • ✗ Can I have a few milk?

    ✓ Can I have a little milk?

    milk không đếm được → a little.

  • ✗ We don't have money enough.

    ✓ We don't have enough money.

    enough đứng trước danh từ.

Ví dụ

  • Add a little salt and a few eggs.

    Cho thêm một chút muối và vài quả trứng.

  • Children shouldn't eat too many snacks.

    Trẻ con không nên ăn quá nhiều đồ ăn vặt.

  • There isn't enough rice for everyone.

    Không đủ cơm cho mọi người.

Bản nháp — chờ duyệt