EnHọc tiếng Anh

Buổi 14Bản nháp

Kể chuyện quá khứ

Ngữ pháp: Quá khứ đơn (bất quy tắc) + quá khứ tiếp diễn

Một ngày xui xẻo

  1. A

    You look tired. What happened?

    Trông cậu mệt thế. Chuyện gì vậy?

  2. B

    I had a terrible day. I lost my wallet this morning.

    Hôm nay mình xui lắm. Sáng nay mình làm mất ví.

  3. A

    Oh no! Where did you lose it?

    Trời ơi! Mất ở đâu?

  4. B

    I think I left it on the bus. I was talking on the phone and I forgot it.

    Chắc mình để quên trên xe buýt. Lúc đó mình đang nói điện thoại nên quên mất.

  5. A

    Did you call the bus company?

    Cậu đã gọi cho công ty xe buýt chưa?

  6. B

    Yes. At first they didn't find anything.

    Gọi rồi. Lúc đầu họ không tìm thấy gì.

  7. A

    And then?

    Rồi sao nữa?

  8. B

    Finally, a driver found it under a seat. Luckily, all my money was still there!

    Cuối cùng một bác tài tìm thấy nó dưới ghế. May quá, tiền vẫn còn nguyên!