EnHọc tiếng Anh

Buổi 16Bản nháp

Sở thích & giải trí

Ngữ pháp: Động từ + to V / V-ing

Nói chuyện về sở thích

  1. A

    What do you like doing in your free time?

    Lúc rảnh bạn thích làm gì?

  2. B

    I love taking photos. I joined a photography club last month.

    Mình rất thích chụp ảnh. Tháng trước mình đã vào một câu lạc bộ nhiếp ảnh.

  3. A

    That sounds fun! Do you go out a lot?

    Nghe vui đấy! Bạn có hay ra ngoài không?

  4. B

    Yes, I enjoy walking around the Old Quarter with my camera. What about you?

    Có, mình thích đi dạo quanh Phố Cổ với máy ảnh. Còn bạn?

  5. A

    I'm learning to play the guitar. I practise every evening.

    Mình đang học chơi guitar. Tối nào mình cũng tập.

  6. B

    Wow! Do you want to play at our club party next week?

    Hay quá! Tuần sau bạn có muốn chơi đàn ở bữa tiệc của câu lạc bộ mình không?

  7. A

    I'm not very good yet, but I don't mind trying.

    Mình chưa giỏi lắm, nhưng mình không ngại thử.

  8. B

    Great! I hope to see you there.

    Tuyệt! Mong gặp bạn ở đó.