EnHọc tiếng Anh

Buổi 16Bản nháp

Sở thích & giải trí

Ngữ pháp: Động từ + to V / V-ing

Nghe từng câu, đọc to theo, rồi che phần tiếng Việt và tự dịch lại.

  1. I enjoy reading books in my free time.

    Lúc rảnh tôi thích đọc sách.

  2. My brother wants to learn a musical instrument.

    Anh trai tôi muốn học một loại nhạc cụ.

  3. We often go camping at the weekend.

    Cuối tuần chúng tôi hay đi cắm trại.

  4. Do you mind turning off the music?

    Bạn tắt nhạc giúp tôi được không?

  5. Last month she decided to join a photography club.

    Tháng trước cô ấy quyết định tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh.

  6. I'd like to go to the concert on Saturday.

    Tôi muốn đi xem hòa nhạc vào thứ Bảy.

  7. My father loves gardening.

    Bố tôi rất thích làm vườn.

  8. Please stop playing games and finish your homework!

    Thôi chơi điện tử và làm xong bài tập đi!

  9. I enjoy watching films at the cinema with my friends.

    Tôi thích xem phim ở rạp với bạn bè.

  10. This song is so catchy. I can't stop singing it!

    Bài hát này bắt tai quá. Tôi hát mãi không dừng được!

  11. My brother enjoys playing football with his friends after school.

    Em trai tôi thích đá bóng với bạn sau giờ học.

  12. Our team won the match last night.

    Tối qua đội chúng tôi thắng trận.