EnHọc tiếng Anh

Buổi 16Bản nháp

Sở thích & giải trí

Ngữ pháp: Động từ + to V / V-ing

Động từ + to V và động từ + V-ing

  • enjoy / finish / mind / stop / practise + V-ing
  • want / would like / hope / decide / plan / learn / need / promise + to V
  • like / love / hate / start + V-ing hoặc to V
  • go + V-ing (hoạt động): go camping, go swimming, go shopping

Khi hai động từ đứng liền nhau, động từ thứ hai có dạng V-ing hay to V tùy động từ đứng trước. Nhóm chỉ việc đang làm/đã quen (enjoy, finish, mind, stop, practise) đi với V-ing. Nhóm hướng về việc sắp làm (want, would like, hope, decide, plan, learn, need, promise) đi với to V. like, love, hate, start dùng được cả hai. Không có quy tắc chắc chắn cho mọi động từ, nên học thuộc theo nhóm.

+ V-ing+ to VCả hai
enjoywantlike
finishwould likelove
mindhopehate
stopdecide / planstart
practiselearn / need / promise
  • Sau giới từ luôn là V-ing: interested in painting, good at playing chess (ôn Buổi 11).
  • want + người + to V: My parents want me to study harder (EGIU 53).
  • would like + to V (không nói *would like going*).

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ I enjoy to read books.

    ✓ I enjoy reading books.

    enjoy + V-ing.

  • ✗ I want going out tonight.

    ✓ I want to go out tonight.

    want + to V.

  • ✗ Do you mind to open the window?

    ✓ Do you mind opening the window?

    mind + V-ing.

  • ✗ We often go to camping.

    ✓ We often go camping.

    go + V-ing, không có to.

Ví dụ

  • I enjoy reading books in my free time.

    Lúc rảnh tôi thích đọc sách.

  • My brother wants to learn a musical instrument.

    Anh trai tôi muốn học một loại nhạc cụ.

  • Do you mind turning off the music?

    Bạn tắt nhạc giúp tôi được không?

  • Last month she decided to join a photography club.

    Tháng trước cô ấy quyết định tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh.

Bản nháp — chờ duyệt