EnHọc tiếng Anh

Buổi 25Bản nháp

Công nghệ · Reading: True / False / Not Given

Kỹ năng: Reading — True / False / Not Given (và Yes / No / Not Given)

Ngữ pháp: Mệnh đề quan hệ who / which / that

Con nghiện điện thoại?

  1. A

    My son spends six hours a day on his phone. I'm worried.

    Con trai tôi dùng điện thoại sáu tiếng mỗi ngày. Tôi lo quá.

  2. B

    That's a lot of screen time. What does he do on it?

    Nhiều thời gian màn hình quá. Cháu làm gì trên đó?

  3. A

    Mostly games and social media. I think he's addicted to them.

    Chủ yếu là chơi game và mạng xã hội. Tôi nghĩ cháu nghiện rồi.

  4. B

    My daughter was the same. We found an app that limits screen time.

    Con gái tôi cũng từng như vậy. Chúng tôi tìm được một ứng dụng giới hạn thời gian dùng màn hình.

  5. A

    Does it really work?

    Nó có hiệu quả thật không?

  6. B

    Yes. It turns off the games after two hours, but she can still access her school websites.

    Có. Nó tắt game sau hai tiếng, nhưng con bé vẫn vào được các trang web của trường.

  7. A

    That sounds useful. Is it safe? I don't want the company to collect his data.

    Nghe hữu ích đấy. Có an toàn không? Tôi không muốn công ty đó thu thập dữ liệu của cháu.

  8. B

    Read the privacy rules first. Choose an app which doesn't share data with other companies.

    Chị đọc quy định về quyền riêng tư trước. Chọn ứng dụng nào không chia sẻ dữ liệu với công ty khác.

  9. A

    Good idea. Technology causes the problem, and technology helps us fix it!

    Ý hay. Công nghệ gây ra vấn đề, và công nghệ giúp ta giải quyết nó!