EnHọc tiếng Anh

Buổi 62Bản nháp

Không gian & khoa học · Sửa lỗi ngữ pháp đặc trưng người Việt

Kỹ năng: Writing — tự soát lỗi (proofreading) 3 phút cuối bài

Ngữ pháp: Tổng hợp lỗi: -s, to be, 'có' → there is, word-by-word, trật tự tính từ, giới từ cố định

Chữa bài cùng bạn học

  1. A

    Can you check my paragraph? I wrote 'In the solar system have eight planet'.

    Bạn xem giúp đoạn của mình? Mình viết 'In the solar system have eight planet'.

  2. B

    Two mistakes. It should be 'There are eight planets in the solar system'.

    Hai lỗi. Phải là 'There are eight planets in the solar system'.

  3. A

    Oh, 'có' again! I always translate it as 'have'.

    Ôi, lại chữ 'có'! Mình toàn dịch thành 'have'.

  4. B

    And here: 'Mars very cold'. You need 'is'.

    Còn đây: 'Mars very cold'. Cần thêm 'is'.

  5. A

    Right. What about 'scientists make researches about Mars'?

    Đúng rồi. Còn 'scientists make researches about Mars'?

  6. B

    'Carry out research into Mars'. Research is uncountable, so no 's'.

    'Carry out research into Mars'. Research không đếm được nên không có 's'.

  7. A

    I'll make a list of my mistakes and check them one by one.

    Mình sẽ lập danh sách lỗi của mình và soát từng cái một.