EnHọc tiếng Anh

Buổi 62Bản nháp

Không gian & khoa học · Sửa lỗi ngữ pháp đặc trưng người Việt

Kỹ năng: Writing — tự soát lỗi (proofreading) 3 phút cuối bài

Ngữ pháp: Tổng hợp lỗi: -s, to be, 'có' → there is, word-by-word, trật tự tính từ, giới từ cố định

Máy chấm chi tiết (OpenPronounce)

Đang dùng nhận dạng giọng nói của trình duyệt: kiểm tra bạn nói đúng từ chưa và tô đỏ từ thiếu/sai.

Địa chỉ máy chấm (dùng khi luyện trên điện thoại qua Tailscale)

Mặc định http://localhost:8765. Bản ghi âm chỉ gửi tới máy chấm này, không lưu ở đâu khác.

Đọc to từng mục, máy chấm cho điểm và chỉ ra âm sai. Đạt từ 80 điểm là qua. Điểm cao nhất được lưu vào tiến độ buổi học.

Đã luyện 0/36Đạt 0/36

🗣️ Hội thoại đóng vai

Nói lời của bạn từ câu tiếng Việt. Chưa biết nói thế nào thì bấm 💡 Gợi ý (chữ cái đầu → cả câu).

Chọn vai của bạn. Máy đọc lời nhân vật kia, đến lượt bạn thì nhìn câu tiếng Việt và nói bằng tiếng Anh.

🗣️ Nói từ tiếng Việt sang tiếng Anh

Nhìn câu tiếng Việt, tự nói bằng tiếng Anh. Máy nghe và tô đỏ chỗ còn thiếu.

Câu 1/11

Nói bằng tiếng Anh:

Có tám hành tinh trong hệ Mặt Trời của chúng ta.

🎯 Đọc theo — chấm phát âm

1. Từ vựng của buổi

Nghe mẫu, đọc từng từ thật rõ âm cuối và trọng âm.

  1. astronaut/ˈæs.trə.nɔːt/

    phi hành gia

  2. planet/ˈplæn.ɪt/

    hành tinh

  3. orbit/ˈɔː.bɪt/

    quay quanh (quỹ đạo)

  4. satellite/ˈsæt.əl.aɪt/

    vệ tinh

  5. telescope/ˈtel.ɪ.skəʊp/

    kính thiên văn

  6. galaxy/ˈɡæl.ək.si/

    thiên hà

  7. gravity/ˈɡræv.ə.ti/

    trọng lực; lực hấp dẫn

  8. spacecraft/ˈspeɪs.krɑːft/

    tàu vũ trụ

  9. launch/lɔːntʃ/

    phóng (tên lửa, vệ tinh); ra mắt

  10. universe/ˈjuː.nɪ.vɜːs/

    vũ trụ

  11. laboratory/ləˈbɒr.ə.tər.i/

    phòng thí nghiệm

  12. hypothesis/haɪˈpɒθ.ə.sɪs/

    giả thuyết

  13. experiment/ɪkˈsper.ɪ.mənt/

    thí nghiệm

  14. solar system/ˈsəʊ.lə ˌsɪs.təm/

    hệ Mặt Trời

  15. atmosphere/ˈæt.mə.sfɪər/

    khí quyển; bầu không khí

  16. observe/əbˈzɜːv/

    quan sát

  17. scientific/ˌsaɪ.ənˈtɪf.ɪk/

    (thuộc) khoa học

  18. research/rɪˈsɜːtʃ/

    nghiên cứu

2. Câu ví dụ

Đọc cả câu liền mạch, không ngắt từng từ.

  1. There are eight planets in our solar system.

    Có tám hành tinh trong hệ Mặt Trời của chúng ta.

  2. The Moon orbits the Earth once every 27 days.

    Mặt Trăng quay quanh Trái Đất 27 ngày một vòng.

  3. The universe is far bigger than scientists once thought.

    Vũ trụ lớn hơn nhiều so với các nhà khoa học từng nghĩ.

  4. Scientists carried out an experiment to test their hypothesis.

    Các nhà khoa học tiến hành một thí nghiệm để kiểm chứng giả thuyết.

  5. A lot of research into Mars has been done in the last decade.

    Rất nhiều nghiên cứu về sao Hỏa đã được thực hiện trong thập kỷ qua.

  6. Astronauts on the space station live without gravity for months.

    Các phi hành gia trên trạm vũ trụ sống không trọng lực hàng tháng trời.

  7. The satellite was launched into orbit in 2023.

    Vệ tinh được phóng lên quỹ đạo năm 2023.

  8. The new space telescope can observe galaxies billions of light years away.

    Kính thiên văn không gian mới có thể quan sát các thiên hà cách hàng tỉ năm ánh sáng.

  9. Two spacecraft are now travelling beyond our solar system.

    Hai con tàu vũ trụ hiện đang bay ra ngoài hệ Mặt Trời.

  10. Mars has a very thin atmosphere, so it is extremely cold.

    Sao Hỏa có bầu khí quyển rất mỏng, nên nó cực kỳ lạnh.

  11. The samples were tested in a laboratory to find scientific evidence of water.

    Các mẫu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm để tìm bằng chứng khoa học về nước.

3. Đọc lời thoại

Đọc theo từng câu của hội thoại, như đang nói chuyện thật.

  1. A:Can you check my paragraph? I wrote 'In the solar system have eight planet'.

    Bạn xem giúp đoạn của mình? Mình viết 'In the solar system have eight planet'.

  2. B:Two mistakes. It should be 'There are eight planets in the solar system'.

    Hai lỗi. Phải là 'There are eight planets in the solar system'.

  3. A:Oh, 'có' again! I always translate it as 'have'.

    Ôi, lại chữ 'có'! Mình toàn dịch thành 'have'.

  4. B:And here: 'Mars very cold'. You need 'is'.

    Còn đây: 'Mars very cold'. Cần thêm 'is'.

  5. A:Right. What about 'scientists make researches about Mars'?

    Đúng rồi. Còn 'scientists make researches about Mars'?

  6. B:'Carry out research into Mars'. Research is uncountable, so no 's'.

    'Carry out research into Mars'. Research không đếm được nên không có 's'.

  7. A:I'll make a list of my mistakes and check them one by one.

    Mình sẽ lập danh sách lỗi của mình và soát từng cái một.