Tổng hợp lỗi đặc trưng người Việt: -s, to be, dịch word-by-word, trật tự tính từ, giới từ cố định
- Danh từ đếm được số nhiều: many / several / two + N-s; chủ ngữ số ít ở hiện tại → V-s
- S + be + adj / N (không bỏ to be trước tính từ)
- There is/are … ≠ 'have' (có)
- Ý kiến + chất lượng + kích thước + tuổi + màu + nguồn gốc + chất liệu + N
- Giới từ cố định: interested IN, depend ON, research INTO, the reason FOR, an increase IN
Tiếng Việt không chia động từ, không có số nhiều bằng đuôi, không cần 'là' trước tính từ, và nói 'có' cho cả sở hữu lẫn tồn tại. Vì thế người Việt học tiếng Anh hay lặp lại cùng một nhóm lỗi, kể cả ở band 6: quên -s (many planet), bỏ to be (The universe very big), dịch 'có' thành have (In space have many stars), dịch sát từng chữ (make an experiment, learn knowledge), sai trật tự tính từ, và sai giới từ cố định. Đây là lỗi 'hệ thống': giám khảo thấy chúng lặp lại thì GRA khó vượt band 6. Buổi này gom tất cả vào một bảng để tự soát.
| Nhóm lỗi | Sai | Đúng |
|---|---|---|
| Thiếu -s số nhiều | There are eight planet in our solar system. | There are eight planets in our solar system. |
| Thiếu -s ngôi 3 | The Moon orbit the Earth. | The Moon orbits the Earth. |
| Bỏ to be | The universe very big. | The universe is very big. |
| 'có' → have | In space have many satellites. | There are many satellites in space. |
| Word-by-word | Scientists make an experiment. | Scientists carry out an experiment. |
| Trật tự tính từ | a Japanese new small satellite | a small new Japanese satellite |
| Giới từ cố định | research about Mars | research into / on Mars |
| Danh từ không đếm được | many researches | a lot of research |
- Soát -s: gạch mọi danh từ sau many/several/số đếm; gạch mọi động từ sau he/she/it/danh từ số ít.
- Soát to be: mọi câu có tính từ đứng sau chủ ngữ phải có is/are/was/were.
- Không đếm được hay gặp trong IELTS: research, information, advice, equipment, knowledge, evidence.
Lỗi người Việt hay mắc
✗ In the universe have billions of galaxy.
✓ There are billions of galaxies in the universe.
'có' tồn tại → there are; billions of + N số nhiều.
✗ Space exploration very expensive.
✓ Space exploration is very expensive.
Thiếu to be trước tính từ.
✗ Scientists make many researches about Mars.
✓ Scientists carry out a lot of research into Mars.
carry out research (không make); research không đếm được; research into.
✗ It is a Chinese big new telescope.
✓ It is a big new Chinese telescope.
Kích thước → tuổi → nguồn gốc.
Ví dụ
There are eight planets in our solar system.
Có tám hành tinh trong hệ Mặt Trời của chúng ta.
The Moon orbits the Earth once every 27 days.
Mặt Trăng quay quanh Trái Đất 27 ngày một vòng.
The universe is far bigger than scientists once thought.
Vũ trụ lớn hơn nhiều so với các nhà khoa học từng nghĩ.
Scientists carried out an experiment to test their hypothesis.
Các nhà khoa học tiến hành một thí nghiệm để kiểm chứng giả thuyết.
A lot of research into Mars has been done in the last decade.
Rất nhiều nghiên cứu về sao Hỏa đã được thực hiện trong thập kỷ qua.