Tính từ miêu tả & so sánh hơn
- S + to be + (very) + tính từ
- Tính từ ngắn: S + to be + adj-er + than + N
- Tính từ dài: S + to be + more + adj + than + N
Tính từ đứng trước danh từ (a kind woman) hoặc sau to be (She is kind); tính từ không thêm -s. So sánh hơn: tính từ một âm tiết thêm -er (tall → taller); tính từ hai âm tiết tận cùng -y đổi thành -ier (funny → funnier); tính từ dài dùng more (more patient). Sau đó dùng than + người/vật được so sánh.
| Loại tính từ | Quy tắc | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1 âm tiết | + er | tall → taller, short → shorter |
| 1 nguyên âm + 1 phụ âm cuối | nhân đôi phụ âm + er | slim → slimmer, big → bigger |
| tận cùng -y | y → ier | funny → funnier, lazy → lazier |
| 2 âm tiết trở lên | more + tính từ | more patient, more confident |
| Bất quy tắc | đổi hẳn | good → better, bad → worse |
- Tính từ đứng TRƯỚC danh từ, ngược tiếng Việt: long hair (tóc dài), a tall man (một người đàn ông cao).
- Tính từ không có số nhiều: They are kind (không nói *kinds*).
Lỗi người Việt hay mắc
✗ My brother is more taller than me.
✓ My brother is taller than me.
Đã có -er thì không thêm more.
✗ She is patienter than her sister.
✓ She is more patient than her sister.
Tính từ dài dùng more, không thêm -er.
✗ He is taller his father.
✓ He is taller than his father.
Thiếu than khi có đối tượng so sánh.
✗ She has hair long.
✓ She has long hair.
Tính từ đứng trước danh từ.
Ví dụ
My brother is taller than my father.
Anh trai tôi cao hơn bố tôi.
My sister is shy, but I am more outgoing than her.
Chị tôi nhút nhát, còn tôi hướng ngoại hơn chị.
Lan has long curly hair.
Lan có mái tóc dài xoăn.
My mother is more patient than my father.
Mẹ tôi kiên nhẫn hơn bố tôi.