EnHọc tiếng Anh

Buổi 5Bản nháp

Hoạt động hằng ngày

Ngữ pháp: Hiện tại đơn + trạng từ tần suất

Một ngày của bạn thế nào?

  1. A

    What time do you usually get up?

    Bạn thường dậy lúc mấy giờ?

  2. B

    At six. I take a shower and have breakfast at half past six.

    Sáu giờ. Mình tắm rồi ăn sáng lúc sáu rưỡi.

  3. A

    Do you cook breakfast every day?

    Ngày nào bạn cũng tự nấu bữa sáng à?

  4. B

    No, I don't. My mother always cooks.

    Không. Mẹ mình luôn nấu.

  5. A

    How often do you go to the gym?

    Bạn có hay đi tập gym không?

  6. B

    Twice a week, on Tuesday and Friday. What about you?

    Hai lần một tuần, thứ Ba và thứ Sáu. Còn bạn?

  7. A

    I never go to the gym. I usually relax at home and watch TV.

    Mình không bao giờ đi gym. Mình thường nghỉ ở nhà xem TV.

  8. B

    Does your wife watch TV with you?

    Vợ bạn có xem TV cùng bạn không?

  9. A

    Sometimes, but she often goes to bed early.

    Thỉnh thoảng thôi, cô ấy hay đi ngủ sớm.