Một ngày của bạn thế nào?
- A
What time do you usually get up?
Bạn thường dậy lúc mấy giờ?
- B
At six. I take a shower and have breakfast at half past six.
Sáu giờ. Mình tắm rồi ăn sáng lúc sáu rưỡi.
- A
Do you cook breakfast every day?
Ngày nào bạn cũng tự nấu bữa sáng à?
- B
No, I don't. My mother always cooks.
Không. Mẹ mình luôn nấu.
- A
How often do you go to the gym?
Bạn có hay đi tập gym không?
- B
Twice a week, on Tuesday and Friday. What about you?
Hai lần một tuần, thứ Ba và thứ Sáu. Còn bạn?
- A
I never go to the gym. I usually relax at home and watch TV.
Mình không bao giờ đi gym. Mình thường nghỉ ở nhà xem TV.
- B
Does your wife watch TV with you?
Vợ bạn có xem TV cùng bạn không?
- A
Sometimes, but she often goes to bed early.
Thỉnh thoảng thôi, cô ấy hay đi ngủ sớm.