EnHọc tiếng Anh

Buổi 5Bản nháp

Hoạt động hằng ngày

Ngữ pháp: Hiện tại đơn + trạng từ tần suất

Nghe từng câu, đọc to theo, rồi che phần tiếng Việt và tự dịch lại.

  1. I usually get up at six o'clock.

    Tôi thường dậy lúc sáu giờ.

  2. My father never cooks, but he always does the housework.

    Bố tôi không bao giờ nấu ăn, nhưng luôn làm việc nhà.

  3. She doesn't have breakfast on weekdays.

    Cô ấy không ăn sáng vào các ngày trong tuần.

  4. Do you go to work on Saturday?

    Bạn có đi làm vào thứ Bảy không?

  5. How often do you watch TV? Twice a week.

    Bạn có hay xem TV không? Hai lần một tuần.

  6. My brother is often late for class.

    Anh tôi hay đi học muộn.

  7. I rarely go to bed before midnight.

    Tôi hiếm khi đi ngủ trước nửa đêm.

  8. Sometimes I relax in the garden after work.

    Thỉnh thoảng tôi thư giãn trong vườn sau giờ làm.

  9. What time do you usually come home?

    Bạn thường về nhà lúc mấy giờ?

  10. Who does the dishes in your family?

    Nhà bạn ai rửa bát?

  11. Everybody makes mistakes when they learn a language.

    Ai cũng mắc lỗi khi học ngoại ngữ.