学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 9

Thời gian, mùa và thời tiết

Chưa bắt đầu0/22 từ đã học
← Luyện tập

🎭 Hội thoại đóng vai

Chọn vai, máy đọc lời người kia; đến lượt bạn thì nói bằng tiếng Trung từ câu tiếng Việt (có gợi ý).

Xem cả bài hội thoại trước khi đóng vai
  1. 王方:你今天怎么迟到了?nǐ jīntiān zěnme chídào le?Sao hôm nay bạn đến muộn?
  2. 李明:外面突然刮大风,公交车晚点了。wàimiàn tūrán guā dà fēng, gōngjiāochē wǎndiǎn le.Bên ngoài đột nhiên nổi gió to, xe buýt bị trễ.
  3. 王方:这个季节天气一会儿冷一会儿热。zhège jìjié tiānqì yíhuìr lěng yíhuìr rè.Mùa này thời tiết lúc lạnh lúc nóng.
  4. 李明:是啊,我一出门就感冒了。shì a, wǒ yì chūmén jiù gǎnmào le.Đúng vậy, tôi vừa ra ngoài là bị cảm luôn.
  5. 王方:会议几点开始?huìyì jǐ diǎn kāishǐ?Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?
  6. 李明:九点开始,十一点结束。jiǔ diǎn kāishǐ, shíyī diǎn jiéshù.Chín giờ bắt đầu, mười một giờ kết thúc.

Chọn vai của bạn. Máy đọc lời nhân vật kia, đến lượt bạn thì nhìn câu tiếng Việt và nói bằng tiếng Trung.

Hội thoại là bản nháp do Claude soạn theo từ vựng của bài (chờ duyệt). Máy dùng nhận dạng giọng nói của trình duyệt (Chrome/Safari, cần Internet) để kiểm tra bạn nói đúng chữ chưa.