学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

久

jiǔ

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
cửu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thời gian (dài)
  2. (khoảng) thời gian dài

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (long) time
  • (long) duration of time

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 久

    jiǔ

    cửu

🎙️ Luyện nói

久

jiǔ

thời gian (dài)

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

久jiǔ

cửu

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 我们等了很久。

    wǒ men děng le hěn jiǔ

    Chúng tôi đã đợi rất lâu.Bản dịch nháp

    ENWe waited a long time.

    HSK 3
  • 我们谈了很久。

    wǒ men tán le hěn jiǔ

    Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu.Bản dịch nháp

    ENWe talked for a long time.

    HSK 3
  • 我们聊天儿聊了很久。

    wǒ men liáo tiānr liáo le hěn jiǔ

    Chúng tôi nói chuyện phiếm rất lâu.Bản dịch nháp

    ENWe chatted for a long time.

    HSK 6

Có trong bài