学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

关注

guān zhù

Phồn thể: 關注

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
quan chú
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
  2. quan tâm; hứng thú; chú ý

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to pay attention to
  • to follow sth closely
  • to follow (on social media)
  • concern
  • interest
  • attention

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 关

    guān

    quan

  • 注

    zhù

    chú

🎙️ Luyện nói

关注

guān zhù

chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

关guān

quan

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 媒体都在关注这个话题。

    méi tǐ dōu zài guān zhù zhè ge huà tí

    Truyền thông đều đang quan tâm đến chủ đề này.Bản dịch nháp

    ENThe media are all following this topic.

    HSK 3
  • 外界对此很关注。

    wài jiè duì cǐ hěn guān zhù

    Dư luận bên ngoài rất quan tâm đến chuyện này.Bản dịch nháp

    ENThe outside world watches this closely.

    HSK 5

Có trong bài