学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

酒店

jiǔ diàn

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. quán rượu
  2. quán bar
  3. khách sạn
  4. nhà hàng
  5. (Đài Loan) hostess club

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • wine shop
  • pub (public house)
  • hotel
  • restaurant
  • (Tw) hostess club

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 酒

    jiǔ

    chưa có Hán Việt

  • 店

    diàn

    điếm

🎙️ Luyện nói

酒店

jiǔ diàn

quán rượu

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

酒jiǔ

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 停车场在酒店后边。

    tíng chē chǎng zài jiǔ diàn hòu bian

    Bãi đỗ xe ở phía sau khách sạn.Bản dịch nháp

    ENThe parking lot is behind the hotel.

    HSK 2
  • 这是一家高级酒店。

    zhè shì yī jiā gāo jí jiǔ diàn

    Đây là một khách sạn cao cấp.Bản dịch nháp

    ENThis is a high-end hotel.

    HSK 2

Có trong bài