学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

特别

tè bié

Phồn thể: 特別

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
đặc biết
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. khác thường; đặc biệt
  2. rất; đặc biệt; đặc biệt là
  3. đặc biệt; cho một mục đích cụ thể
  4. (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • unusual; special
  • very; especially; particularly
  • expressly; for a specific purpose
  • (often followed by 是) in particular

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 特

    tè

    đặc

  • 别

    bié

    biết

🎙️ Luyện nói

特别

tè bié

khác thường; đặc biệt

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

特tè

đặc

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 最近我特别忙。

    zuì jìn wǒ tè bié máng

    Dạo này tôi đặc biệt bận.Bản dịch nháp

    ENI have been especially busy lately.

    HSK 2
  • 阳光下,天空特别蓝。

    yáng guāng xià tiān kōng tè bié lán

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENUnder the sunshine, the sky is especially blue.

    HSK 3
  • 国庆的时候,广场上人特别多。

    guó qìng de shí hou guǎng chǎng shàng rén tè bié duō

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENDuring National Day, the square is especially crowded.

    HSK 3

Có trong bài