学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

发展

fā zhǎn

Phồn thể: 發展

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
phát triển
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phát triển
  2. tăng trưởng
  3. phát triển
  4. mở rộng

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • development
  • growth
  • to develop
  • to grow
  • to expand

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 发

    fā

    phát

  • 展

    zhǎn

    triển

🎙️ Luyện nói

发展

fā zhǎn

sự phát triển

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

发fā

phát

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 城市在快速发展。

    chéng shì zài kuài sù fā zhǎn

    Thành phố đang phát triển nhanh chóng.Bản dịch nháp

    ENThe city is developing rapidly.

    HSK 3
  • 科技推动社会发展。

    kē jì tuī dòng shè huì fā zhǎn

    Khoa học công nghệ thúc đẩy xã hội phát triển.Bản dịch nháp

    ENTechnology drives social progress.

    HSK 3
  • 工业和商业都发展得很快。

    gōng yè hé shāng yè dōu fā zhǎn de hěn kuài

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENIndustry and commerce both develop fast.

    HSK 3

Có trong bài