学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

科技

kē jì

HSK 3
Hán Việt
khoa kĩ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. khoa học và công nghệ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • science and technology

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 科

    kē

    khoa

  • 技

    jì

    kĩ

🎙️ Luyện nói

科技

kē jì

khoa học và công nghệ

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

科kē

khoa

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 科技推动社会发展。

    kē jì tuī dòng shè huì fā zhǎn

    Khoa học công nghệ thúc đẩy xã hội phát triển.Bản dịch nháp

    ENTechnology drives social progress.

    HSK 3
  • 二十一世纪是科技的时代。

    èr shí yī shì jì shì kē jì de shí dài

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe 21st century is an era of technology.

    HSK 3