学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

马

mǎ

Phồn thể: 馬

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
mã
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngựa
  2. Lượng từ: 匹[pi3]
  3. quân mã trong cờ tướng
  4. quân mã trong cờ vua
  5. họ [Ma3]
  6. viết tắt của Malaysia 馬來西亞|马来西亚[Ma3 lai2 xi1 ya4]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • horse
  • horse or cavalry piece in Chinese chess
  • knight in Western chess

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 马

    mǎ

    mã

🎙️ Luyện nói

马

mǎ

ngựa

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

马mǎ

mã

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 云的形状像马。

    yún de xíng zhuàng xiàng mǎ

    Đám mây có hình dạng giống con ngựa.Bản dịch nháp

    ENThe cloud is shaped like a horse.

    HSK 3
  • 我属马,你属什么?

    wǒ shǔ mǎ nǐ shǔ shén me

    Tôi tuổi Ngọ (tuổi con ngựa), bạn tuổi gì?Bản dịch nháp

    ENI was born in the year of the horse—you?

    HSK 3
  • 农民养了马、牛、羊和猪。

    nóng mín yǎng le mǎ niú yáng hé zhū

    Người nông dân nuôi ngựa, bò, cừu và lợn.Bản dịch nháp

    ENThe farmer raises horses, cattle, sheep and pigs.

    HSK 3

Có trong bài